Bảng phân tích cổ phiếu

DNNCông ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng

DNNUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
7.000VND+14.8%
7D +59.1%3M +121.2%1Y +1897.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa405,7
P/E1.58
P/B0.42
EV/EBITDA1.87
EPS3.594
ROE28.0%
ROA15.0%
D/E0.74
Beta0.14
Div. Yield15.79%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng (DNN) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng, được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn thành Đà Nẵng. DNN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào tháng 11/2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành mạng lưới cấp nước với tổng suất 250.000 m3/ngày đêm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. DNN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.562,7

Tiền & ĐT32%
Phải thu2%
Tồn kho3%
TS cố định58%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

666,9

Nợ NH38%
Nợ DH62%

Thanh khoản

Current Ratio2.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.94x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.562,70.5%

Tiền & ĐT

497,720.6%

Nợ phải trả

666,914.3%

Vốn CSH

895,815.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025774,3340,2252,4234,030.2%3.594
2024644,7197,2107,4100,415.6%1.547
2023596,0255,5171,1155,926.2%2.443
2022534,4253,3173,6157,229.4%2.520
2021467,3200,0126,1121,426.0%2.095

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025497,7590,11.562,7256,3666,9895,8
2024412,6510,01.555,6298,8778,5777,1
2023429,5550,01.671,2304,5860,9810,3
2022391,4535,91.667,6283,3871,1796,6
2021399,9581,11.484,8247,0703,3781,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025261,5277,8−66,1−138,5−151,4−12,0211,7
2024112,1154,9−38,9−10,1−160,5−15,7116,1
2023173,6235,1−90,2−88,0−131,915,3145,0
2022175,6268,9−348,9−279,633,222,5−80,1
2021136,8342,1−439,9−317,7−10,114,3−97,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.0%15.0%2.300.740.50
202412.6%6.2%1.711.000.40
202319.4%9.3%1.811.060.36
202219.9%10.0%1.891.090.34
202116.6%8.9%2.580.930.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.580.421.870.08
20251.410.371.79
20240.120.011.65
20230.070.011.51
20220.070.011.82
20210.100.011.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán56%
Bán hàng5%
Quản lý DN6%
Tài chính3%
Thuế4%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu774,3Giá vốn434,1LN gộp340,2Biên LN gộp44%Chi phí bán hàng40,0Chi phí quản lý49,7Chi phí tài chính1,9LN hoạt động252,4Biên Hoạt động33%Thuế & khác18,4LN ròng234,0Biên LN ròng30%0,0193,6387,1580,7774,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
720,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ416,258%
Hoạt động KD277,839%
Cổ tức nhận24,73%
Vay mới1,90%
732,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi513,370%
Cổ tức trả92,713%
CapEx66,19%
Trả nợ vay60,58%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,0
51,1Tiền đầu kỳ+277,8CFO−66,1CapEx−72,4ĐT khác−151,4Tài chính39,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo