Bảng phân tích cổ phiếu

DNPCông ty Cổ phần DNP Holding
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần DNP Holding

DNPHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
19.000VND-0.5%
7D -0.5%3M -2.6%1Y -1.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.678,4
P/E16.77
P/B1.17
EV/EBITDA7.34
EPS1.027
ROE6.8%
ROA0.8%
D/E2.00
Beta0.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần DNP Holding (DNP) tiền thân là Công ty Diêm Đồng Nai thành lập năm 1993. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là sản xuất các sản phẩm ống nhựa, phụ tùng ống nhựa PVC và phụ tùng phụ kiện để lắp ống nhựa phục vụ cho các công trình xây dựng, cấp thoát nước, điện lực. Nhựa Đồng Nai được thị trường ghi nhận là số 1 thị phần Việt Nam mảng hạ tầng cấp thoát nước. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ rộng lớn từ các tỉnh miền Trung đến các tỉnh miền Tây Nam Bộ trong đó tập trung chủ yếu ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh và Đồng Nai. DNP được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

19.164,4

Tiền & ĐT11%
Phải thu33%
Tồn kho10%
TS cố định36%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

12.786,3

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio1.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.34x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

19.164,48.4%

Tiền & ĐT

2.176,94.9%

Nợ phải trả

12.786,310.2%

Vốn CSH

6.378,15.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20259.504,31.626,1333,8249,32.6%1.027
20248.898,41.508,1431,2191,82.2%336
20237.579,41.322,0192,7127,91.7%340
20227.692,81.285,1157,194,91.2%37
20216.237,4987,5−0,222,70.4%73

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.176,910.635,119.164,46.421,412.786,36.378,1
20242.290,18.859,017.673,55.842,211.598,26.075,3
20231.306,28.307,316.076,76.098,811.418,24.658,5
20221.800,97.603,816.528,96.177,811.968,04.560,9
2021733,24.760,214.040,03.661,710.123,83.916,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025364,9555,2−1.397,2−1.173,3465,1−153,0−842,0
2024228,7640,7−545,2527,7−255,6912,895,5
2023188,7514,4−312,6−743,0287,458,7201,7
2022171,2−313,5−1.098,6−306,91.092,2471,8−1.412,1
202143,5158,3−684,8−1.453,61.551,1255,8−526,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.8%0.8%1.662.000.52
20242.4%0.3%1.521.910.53
20232.6%0.2%1.362.450.46
20220.1%0.0%1.232.620.50
20210.3%0.1%1.302.800.35

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.771.177.340.22
202519.271.2610.05
202455.471.2711.67
202359.661.5411.31
2022620.761.7811.76
2021307.121.8114.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng6%
Quản lý DN5%
Tài chính7%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu9.504,3Giá vốn7.878,2LN gộp1.626,1Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng536,0Chi phí quản lý462,3Chi phí tài chính300,3LN hoạt động333,8Biên Hoạt động4%Thuế & khác84,5LN ròng249,3Biên LN ròng3%0,02.376,14.752,27.128,29.504,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11.492,2Nguồn tiền
Vay mới10.027,487%
Hoạt động KD555,25%
Bán/Mua TS360,63%
Cổ tức nhận285,62%
Thoái vốn140,31%
Tăng vốn122,81%
Chênh lệch TG0,30%
11.644,9Sử dụng
Trả nợ vay9.617,883%
CapEx1.397,212%
Cho vay/Thu hồi526,55%
Thuê TC45,80%
Đầu tư36,00%
Cổ tức trả21,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 152,8
1.892,7Tiền đầu kỳ+555,2CFO−1.397,2CapEx+223,9ĐT khác+465,1Tài chính1.740,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo