Bảng phân tích cổ phiếu

DNWCông ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai

DNWUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
32.500VND+0.9%
7D +1.6%3M -4.1%1Y +0.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.900,0
P/E14.40
P/B1.59
EV/EBITDA7.02
EPS2.007
ROE11.8%
ROA8.0%
D/E0.39
Beta0.41
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai (DNW), tiền thân là nhà máy nước Biên Hòa được hình thành trong gia đoạn 1928 - 1930. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp nước sạch. DNW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty có tổng công suất cấp nước đạt gần 400.000 m3/ngày. DNW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.442,2

Tiền & ĐT20%
Phải thu2%
Tồn kho1%
TS cố định69%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

957,7

Nợ NH44%
Nợ DH56%

Thanh khoản

Current Ratio1.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.83x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.442,22.3%

Tiền & ĐT

703,40.4%

Nợ phải trả

957,711.1%

Vốn CSH

2.484,41.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.309,2485,9314,1287,021.9%2.007
20241.283,0492,5384,3346,027.0%2.506
20231.196,2447,8348,7332,027.8%2.409
20221.216,6440,1398,4378,531.1%2.745
20211.155,8456,5423,6406,735.2%3.095

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025703,4823,03.442,2423,0957,72.484,4
2024706,0817,43.523,4472,91.077,62.445,8
2023577,2688,33.529,8486,41.238,32.291,5
2022530,8641,23.535,6456,31.336,52.199,0
2021570,8710,13.770,6599,81.726,62.044,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025321,1548,5−230,4−154,0−349,944,6318,1
2024386,1506,9−151,4−267,6−249,8−10,4355,6
2023352,4601,0−256,5−265,9−339,2−4,1344,5
2022401,7552,0−143,9−285,4−464,5−197,9408,2
2021427,5546,7−94,5−345,3−56,5144,9452,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.8%8.0%1.950.390.38
202414.9%9.5%1.730.440.36
202315.1%9.1%1.420.540.34
202217.3%10.0%1.410.610.33
202114.2%6.6%1.020.970.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.401.597.021.25
202514.061.627.25
202411.541.667.31
202311.021.637.44
20228.821.556.94
20217.841.647.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán63%
Bán hàng6%
Quản lý DN6%
Tài chính4%
Thuế3%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.309,2Giá vốn823,3LN gộp485,9Biên LN gộp37%Chi phí bán hàng75,5Chi phí quản lý77,9Chi phí tài chính21,1LN hoạt động314,1Biên Hoạt động24%Thuế & khác27,1LN ròng287,0Biên LN ròng22%0,0327,3654,6981,91.309,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.455,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ784,754%
Hoạt động KD548,538%
Vay mới90,16%
Cổ tức nhận31,72%
1.410,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi737,552%
Trả nợ vay233,517%
CapEx230,416%
Cổ tức trả206,515%
Đầu tư2,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 44,6
41,8Tiền đầu kỳ+548,5CFO−230,4CapEx+76,4ĐT khác−349,9Tài chính86,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo