Phân tích cổ phiếu DOP - Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp

DOP UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DOP.

12.200 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -15.3% 1Y -2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 57,6
P/E: 1.39
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.337
ROE: 12.9%
ROA: 10.5%
D/E: 0.23
Beta: -1.56
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp (DOP) là doanh nghiệp được hình thành dưới hình thức cổ phần hóa từ Xí nghiệp Vận tải Xăng dầu thuộc Công ty Thương mại Dầu khí Đồng Tháp. Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp đi vào hoạt động theo mô hình cổ phần kể từ tháng 11 năm 2004. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ vận tải xăng dầu, nhớt, khí hóa lỏng và vận tải hàng hóa bằng đường sông và đường bộ. DOP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

107,9

Tiền & ĐT32%
Phải thu4%
TS cố định44%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

20,5

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio2.63x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

107,95.8%

Tiền & ĐT

34,058.8%

Nợ phải trả

20,512.7%

Vốn CSH

87,44.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202584,157,913,011,013.1%2.337
202481,157,515,09,812.1%2.087
202386,661,014,812,414.4%2.636
202283,754,110,28,09.6%1.700
202172,354,66,97,29.9%1.292

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202534,049,9107,918,920,587,4
202421,435,0102,016,018,283,8
20239,428,096,614,914,981,7
20224,823,497,120,521,675,5
20212,215,496,718,324,272,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,316,1−0,02,7−6,312,416,0
202412,917,1−6,6−2,9−2,811,410,6
202315,513,6−1,41,3−10,84,212,2
202210,015,60,00,5−13,62,40,0
20218,310,6−9,4−7,6−3,2−0,21,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.9%10.5%2.630.230.80
202411.9%9.9%2.190.220.82
202315.8%12.8%1.880.180.89
202210.8%8.3%1.140.290.86
20219.8%7.5%0.840.330.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.390.24
20255.730.721.79
20246.230.732.18
20235.650.863.05
20225.760.612.60
202111.711.165.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán31%
Bán hàng45%
Quản lý DN11%
Thuế3%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu84,1Giá vốn26,2LN gộp57,9Biên LN gộp69%Chi phí bán hàng38,1Chi phí quản lý9,5Chi phí tài chính2,7LN hoạt động13,0Biên Hoạt động15%Thuế & khác2,0LN ròng11,0Biên LN ròng13%0,021,042,063,184,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
18,9Nguồn tiền
Hoạt động KD16,185%
Cổ tức nhận2,413%
Bán/Mua TS0,32%
Chênh lệch TG0,21%
6,3Sử dụng
Cổ tức trả5,790%
Trả nợ vay0,610%
CapEx0,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,6
21,4Tiền đầu kỳ+16,1CFO−0,0CapEx+2,7ĐT khác−6,3Tài chính34,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DOP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh