Bảng phân tích cổ phiếu

DPCCông ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng

DPCUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
7.900VND+12.9%
7D +14.5%3M -17.7%1Y -40.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa17,7
P/E4.20
P/B0.61
EV/EBITDA5.47
EPS1.881
ROE15.7%
ROA6.3%
D/E1.28
Beta-1.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Nhựa Đà Nẵng (DPC) tiền thân là Nhà máy Nhựa Đà Nẵng thành lập năm 1976. Năm 2000 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động sản xuất kinh doanh các mặt hàng gia công sản phẩm từ chất dẻo, các sản phẩm chủ yếu là bao bì xi măng, ống nước các loại phục vụ công, nông, ngư nghiệp, xây dựng và các sản phẩm gia dụng. Sản phẩm chiến lược của công ty là sản phẩm nhựa trong đó nhựa công nghiệp cụ thể là nhựa bao bì chiếm tỷ trọng khá cao (49%). Mức khai thác của công ty là gần 70% công suất, đạt sản lượng 4,000 – 4,500 tấn sản phẩm/năm, các sản phẩm của Công ty chiếm 0.65% thị phần sản phẩm nhựa trong cả nước. Thị trường tiêu thụ của công ty tập trung 40% tại Đà Nẵng, 45% tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên, 15% tại TP.HCM. Các khách hàng lớn và ổn định như: cty Cấp Nước Đà Nẵng, Trung tâm Nước Sinh hoạt & VSMT NT Gia Lai, Công ty CP Bao Bì Đại Lục, cty xi măng Nghi Sơn, Chinfon Hai phong, Công ty Luks xi măng Huế, Công ty xây dựng cấp thoát nước Đà Nẵng, chương trình nước sạch nông thôn của UNICEF. Ngày 28/05/2024, DPC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

66,0

Tiền & ĐT3%
Phải thu3%
Tồn kho4%
TS cố định52%
Khác37%

Tổng nợ phải trả

37,1

Nợ NH27%
Nợ DH73%

Thanh khoản

Current Ratio0.68x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

66,03.9%

Tiền & ĐT

2,0301.7%

Nợ phải trả

37,115.6%

Vốn CSH

28,917.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202520,913,64,24,220.1%1.881
202431,410,0−1,9−1,8-5.6%-787
202329,87,6−8,1−7,3-24.6%-3.278
202221,611,1−15,9−15,6-72.5%-6.990
202148,418,46,15,210.8%2.335

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,06,866,010,037,128,9
20240,55,968,614,044,024,7
20231,38,774,815,248,326,5
20222,211,782,614,048,833,8
20212,517,973,610,621,751,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,08,30,00,0−6,81,50,0
20240,01,9−0,1−0,0−2,7−0,91,8
20230,01,4−2,2−1,4−0,8−0,8−0,8
20220,0−14,4−12,7−11,725,7−0,3−27,1
20210,012,2−23,5−23,35,2−5,9−11,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.7%6.3%0.681.280.31
2024-6.9%-2.5%0.421.780.44
2023-24.4%-9.3%0.571.830.38
2022-36.5%-20.0%0.841.440.28
202110.3%7.6%1.690.420.71

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.200.615.47
20254.060.592.51
2024-12.200.8717.57
2023-2.380.66-12.86
2022-1.360.63-4.93
20218.570.868.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán35%
Bán hàng19%
Quản lý DN14%
Tài chính12%
Lợi nhuận20%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu20,9Giá vốn7,4LN gộp13,6Biên LN gộp65%Chi phí bán hàng3,9Chi phí quản lý2,9Chi phí tài chính2,5LN hoạt động4,2Biên Hoạt động20%LN ròng4,2Biên LN ròng20%0,05,210,515,720,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13,8Nguồn tiền
Hoạt động KD8,360%
Vay mới5,540%
Cổ tức nhận0,00%
12,3Sử dụng
Trả nợ vay12,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
0,5Tiền đầu kỳ+8,3CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−6,8Tài chính2,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo