Bảng phân tích cổ phiếu

DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần

DPMHOSE
Hóa chấtHóa chất
Bán
25.150VND+0.0%
7D -3.8%3M -19.8%1Y +33.1%
Mục tiêu26.5005.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa17.100,1
P/E13.46
P/B1.47
EV/EBITDA11.71
EPS1.427
ROE9.6%
ROA6.3%
D/E0.54
Beta0.63
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (DPM) có tiền thân là Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí được thành lập vào năm 2003. Công ty có Nhà máy đạm Phú mỹ đặt tại KCN Phú mỹ 1 - Bà rịa, vũng tàu. Nhà máy có tổng VĐT là 370 triệu USD với diện tích 63 ha sử dụng công nghệ của hãng Haldor Topsoe (Đan Mạch) để sản xuất Amôniắc (công suất 1.350 tấn/ngày) và công nghệ của hãng Snamprogetti (Italy) để sản xuất urê (công suất 2.200 tấn/ngày). Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất phân đạm (với công suất 800 ngàn tấn đạm/năm). Ngoài ra công ty còn kinh doanh amôniắc lỏng (với công suất 96 ngàn tấn axit/năm) và điện dư (Công nghệ sản xuất của nhà máy Đạm Phú Mỹ cho phép tạo ra sản phẩm điện, không những cung ứng đủ yêu cầu cho bản thân nhà máy sản xuất mà còn tạo ra điện thương phẩm bán cho tập đoàn EVN). Sản lượng Đạm Phú Mỹ đáp ứng khoảng 40% nhu cầu phân đạm trong nước. Ngày 05/11/2007, DPM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

17.776,3

Tiền & ĐT51%
Phải thu8%
Tồn kho19%
TS cố định14%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

6.243,8

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio2.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.49x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

17.776,37.4%

Tiền & ĐT

9.003,414.0%

Nợ phải trả

6.243,816.2%

Vốn CSH

11.532,53.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202516.564,42.938,61.335,01.095,06.6%1.427
202413.496,11.898,1664,9554,34.1%571
202313.569,21.651,7690,0529,83.9%1.029
202218.627,27.838,26.586,75.584,930.0%13.581
202112.786,14.785,53.646,23.171,524.8%7.749

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259.003,414.509,517.776,36.028,56.243,811.532,5
202410.468,913.219,616.552,35.198,75.372,511.179,8
20236.626,69.565,113.309,31.484,51.764,111.545,2
20228.963,813.578,917.698,82.995,53.681,414.017,4
20215.979,19.519,613.917,92.151,73.204,810.713,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.352,6−1.781,0−326,91.802,3142,0163,3−2.107,9
2024669,3947,8−85,5−3.808,22.620,5−239,8862,4
2023691,0944,8−240,81.676,1−3.462,6−841,6704,1
20226.605,64.961,3−77,5−3.226,6−2.176,6−441,94.883,8
20213.799,52.516,1−221,9−1.318,9−702,4494,72.294,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.6%6.3%2.410.540.97
20244.8%3.6%2.540.480.90
20234.1%3.4%6.440.150.88
202245.0%35.2%4.530.261.18
202118.4%13.5%3.560.340.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.461.4711.711.24
202517.961.7016.67
202423.831.1620.18
202326.141.1918.78
20222.410.971.64
20218.882.636.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng6%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu16.564,4Giá vốn13.625,8LN gộp2.938,6Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng1.016,5Chi phí quản lý912,5Chi phí tài chính322,4LN hoạt động1.335,0Biên Hoạt động8%Thuế & khác240,0LN ròng1.095,0Biên LN ròng7%0,04.141,18.282,212.423,316.564,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
29.244,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ20.508,070%
Vay mới8.235,628%
Cổ tức nhận497,42%
Bán/Mua TS2,80%
Chênh lệch TG0,10%
29.080,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi18.879,065%
Trả nợ vay7.493,526%
Hoạt động KD1.781,06%
Cổ tức trả600,22%
CapEx326,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 163,4
1.004,9Tiền đầu kỳ−1.781,0CFO−326,9CapEx+2.129,3ĐT khác+142,0Tài chính1.168,4Tiền cuối kỳ
Ben Graham
GIỮ9/10
Aswath Damodaran
GIỮ8/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10
Bill Ackman
GIỮ6/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
26.500
Cắt lỗ
31.100
Vùng mua
26.500 27.700

Rủi ro chính

Giá Urê thế giới bước vào chu kỳ giảm sâu ảnh hưởng trực tiếp đến biên lợi nhuận gộp.
Dòng tiền hoạt động (CFO) âm nặng gây áp lực lên khả năng chi trả cổ tức trong tương lai.
Chi phí khí đầu vào biến động bất lợi do phụ thuộc vào giá dầu thế giới.
Rủi ro bẫy giá khi P/B hiện tại cao hơn 26% so với mức trung bình lịch sử.
Tổng hợp phân tích DPM đang ở giai đoạn phục hồi sau đáy chu kỳ năm 2023 với doanh thu và lợi nhuận năm 2025 tăng trưởng ấn tượng. Tuy nhiên, chất lượng tài chính bộc lộ những vết nứt đáng ngại: Dòng tiền hoạt động (CFO) âm 2.100 tỷ đồng do thâm hụt vốn lưu động (hàng tồn kho và phải thu tăng mạnh
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về DPM cho thấy một bức tranh tương phản giữa giá trị tài sản tích lũy và hiệu quả vận hành dòng tiền. Phe Bull tập trung vào lượng tiền mặt dồi dào, cổ tức ổn định và kỳ vọng phục hồi lợi nhuận từ đáy chu kỳ. Ngược lại, phe Bear đưa ra những cảnh báo xác đáng về chất lượng lợi nhuận
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo