Bảng phân tích cổ phiếu

DPSCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sóc Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sóc Sơn

DPSDELISTED
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
300VND+0.0%
7D +0.0%3M -25.0%1Y -50.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa9,3
P/E
P/B0.03
EV/EBITDA101.36
EPS0
ROE-2.0%
ROA-1.2%
D/E0.66
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sóc Sơn (DPS) được thành lập vào năm 2010. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là phân phối sắt thép, với mặt hàng chính là thép TISCO - một sản phẩm của CTCP Gang thép Thái Nguyên. Công ty đã và đang cung cấp thép với số lượng lớn cho một số dự án như: dự án xây dựng Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công An, Dự án Khu đô thị Vân Canh - Hoài Đức -Hà Nội, dự án xây dựng Nhà công vụ Bộ Công An, dự án xây dựng cầu Thái Hà, Dự án xây dựng nhà ở cho CBCNV Bệnh viện 103. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

539,0

Tiền & ĐT5%
Phải thu42%
Tồn kho19%
TS cố định24%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

213,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

539,010.7%

Tiền & ĐT

25,821.0%

Nợ phải trả

213,421.4%

Vốn CSH

325,52.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2018247,44,6−6,8−6,7-2.7%0
20171.073,428,08,05,00.5%165
20161.108,034,419,914,51.3%476
20151.012,326,923,418,21.8%1.134
2014935,010,56,85,30.6%331

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
201825,8379,4539,0213,4213,4325,5
201732,7440,3603,8271,5271,5332,2
2016144,7538,5576,1248,9248,9327,2
201528,5191,0222,737,737,7185,0
201422,8161,4192,325,525,5166,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20180,034,60,03,5−45,0−6,90,0
20170,0−78,7−61,049,020,7−9,0−139,7
20160,0−208,1−7,8−114,9330,77,7−215,9
20150,03,20,0−18,21,7−13,30,0
20140,0−108,20,0−30,0157,619,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2018-2.0%-1.2%1.780.660.43
20171.5%0.9%1.620.821.82
20165.7%3.6%2.160.762.76
201510.4%8.8%5.060.204.88
20146.2%4.3%6.320.157.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2018)0.03101.36
2018-4.610.10133.17
20176.080.0911.49
20162.100.098.57
20150.880.091.06
20143.020.101.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2018
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2018
Doanh thu247,4Giá vốn242,8LN gộp4,6Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng2,1Chi phí quản lý2,4Chi phí tài chính6,9LN hoạt động6,8Biên Hoạt động-3%LN ròng6,7Biên LN ròng-3%0,061,8123,7185,5247,4

Nguồn tiền & sử dụng

2018
309,3Nguồn tiền
Vay mới246,780%
Hoạt động KD34,611%
Thu hồi nợ26,49%
Cổ tức nhận1,50%
316,1Sử dụng
Trả nợ vay291,792%
Cho vay/Thu hồi24,48%

Dòng tiền đi đâu?

2018 6,9
8,3Tiền đầu kỳ+34,6CFO+0,0CapEx+3,5ĐT khác−45,0Tài chính1,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo