Bảng phân tích cổ phiếu

DRGCông ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk

DRGUPCOM
Hóa chấtHóa chất
8.600VND+0.0%
7D +0.0%3M -1.1%1Y +4.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.339,9
P/E6.64
P/B0.75
EV/EBITDA10.47
EPS696
ROE11.2%
ROA7.3%
D/E0.43
Beta0.67
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk (DRG), tiền thân là Công ty Cao su Đắk Lắk, được thành lập năm 1993. Đên năm 2018, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 1.558 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Trồng cây, chế biến, mua bán mủ cao su; Chế biến gỗ với các sản phẩm: Mộc dân dụng, sản xuất pallets làm bao bì; Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ, khu du lịch...Công ty có tổ hợp Khách sạn Dakruco được xây dựng trên tổng diện tích đất 2.7 ha bao gồm: Khách sạn 4 sao, 11 tầng, quy mô 114 phòng, khách sạn 3 sao, 3 tầng, quy mô 31 phòng, nhà hàng tiệc cưới 2 tầng, sức chứa 1.000 khách, các tiện ích giải trí khác gồm: hồ bơi, sân tenis...Hiện tại công ty đang quản lý trên 13 ngàn ha cao su (trong đó có trên 07 ngàn ha cao su kinh doanh). Ngày 11/12/2019, DRG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.532,5

Tiền & ĐT10%
Phải thu1%
Tồn kho6%
TS cố định43%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

764,6

Nợ NH39%
Nợ DH61%

Thanh khoản

Current Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.532,54.5%

Tiền & ĐT

241,11.9%

Nợ phải trả

764,60.5%

Vốn CSH

1.767,96.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025851,7135,4202,1190,722.4%696
20241.186,8294,1178,3121,810.3%278
2023969,0179,650,552,05.4%164
20221.195,9266,694,376,16.4%250
20211.327,5280,494,9129,89.8%487

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025241,1409,82.532,5301,2764,61.767,9
2024236,5484,22.651,5599,3761,01.890,5
2023151,2348,62.489,6601,0785,01.704,6
2022182,3407,22.620,1625,8884,71.735,4
2021185,8476,72.902,8696,41.030,01.872,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025214,8−33,5−149,8−10,256,012,3−183,3
2024157,6167,9−111,111,6−90,489,156,8
202374,1212,0−162,2−108,8−148,9−45,749,8
2022101,5238,4−141,3−122,9−115,7−0,297,1
2021171,4332,6−258,7−117,0−140,575,173,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.2%7.3%1.360.430.33
20245.0%3.1%0.810.400.46
20231.8%1.1%0.580.460.38
20222.8%1.8%0.650.510.43
20216.5%4.2%0.630.540.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.640.7510.470.24
20257.290.7911.35
202415.880.765.39
202352.070.9510.28
202221.800.736.52
202125.111.5811.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng2%
Quản lý DN6%
Tài chính3%
Thuế3%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu851,7Giá vốn716,3LN gộp135,4Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng14,9Chi phí quản lý54,6Chi phí tài chính73,9LN hoạt động202,1Biên Hoạt động24%Thuế & khác11,3LN ròng190,7Biên LN ròng22%0,0212,9425,8638,8851,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
570,1Nguồn tiền
Vay mới418,073%
Thoái vốn106,919%
Cổ tức nhận19,83%
Bán/Mua TS12,52%
Thu hồi nợ10,82%
Chênh lệch TG2,10%
555,6Sử dụng
Trả nợ vay310,156%
CapEx149,827%
Cổ tức trả51,99%
Hoạt động KD33,56%
Cho vay/Thu hồi10,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,5
215,4Tiền đầu kỳ−33,5CFO−149,8CapEx+139,6ĐT khác+56,0Tài chính229,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo