Bảng phân tích cổ phiếu

DRICông ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk

DRIUPCOM
Hóa chấtHóa chất
14.500VND+1.4%
7D +2.8%3M -9.4%1Y +27.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.061,4
P/E5.90
P/B1.36
EV/EBITDA4.56
EPS2.150
ROE24.5%
ROA18.7%
D/E0.35
Beta1.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk (DRI) được thành lập vào ngày 24/02/2012. DRI hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến mủ cao su và cây ăn quả. Công ty hiện đang quản lý vườn cao su trồng tại 2 tỉnh ChămPaSăk và Salaval tại Lào thông qua công ty con, tổng diện tích cao su lên đến 8.810,5 ha. DRI chủ yếu sản xuất các sản phẩm SVR3L, SVR10 và SVR60. Ngoài ra, Công ty còn tham gia vào hoạt động sản xuất và kinh doanh các sản phẩm nông nghiệp và lâm nghiệp khác như trồng cà phê, điều và bạch đàn. DRI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

952,6

Tiền & ĐT21%
Phải thu4%
Tồn kho18%
TS cố định40%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

245,8

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

952,630.7%

Tiền & ĐT

195,3114.3%

Nợ phải trả

245,877.5%

Vốn CSH

706,919.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025684,3262,3191,7158,223.1%2.150
2024471,1189,6141,1110,423.4%1.489
2023443,5159,396,673,716.6%960
2022496,8203,3106,480,416.2%1.061
2021585,7230,5124,884,114.4%1.148

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025195,3408,2952,6224,7245,8706,9
202491,1222,8729,1138,5138,5590,6
202370,3180,1642,5105,2105,2537,3
202271,6165,1765,9109,2194,7571,2
202181,1194,51.026,9173,5315,6711,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025190,044,9−39,3−68,732,38,45,5
2024139,7133,1−30,1−21,5−90,621,1103,0
202393,7127,4−22,7−33,1−100,4−6,1104,7
2022105,6163,8−22,7−53,1−125,0−14,4141,1
2021116,3221,9−1,6−30,1−143,348,5220,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.5%18.7%1.820.350.81
202419.5%15.9%1.610.230.69
202313.4%10.5%1.710.200.63
202212.6%9.0%1.510.340.55
202111.3%7.5%1.120.440.52

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.901.364.560.21
20256.031.354.20
20246.811.274.30
202312.271.706.83
20226.800.973.61
202115.691.875.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Bán hàng4%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Thuế5%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu684,3Giá vốn422,0LN gộp262,3Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng30,6Chi phí quản lý53,2Chi phí tài chính13,3LN hoạt động191,7Biên Hoạt động28%Thuế & khác33,6LN ròng158,2Biên LN ròng23%0,0171,1342,2513,3684,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
240,3Nguồn tiền
Vay mới171,371%
Hoạt động KD44,919%
Thu hồi nợ10,04%
Cổ tức nhận9,04%
Chênh lệch TG3,51%
Bán/Mua TS1,71%
228,4Sử dụng
Trả nợ vay102,045%
Cho vay/Thu hồi50,022%
CapEx39,317%
Cổ tức trả37,016%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,9
81,1Tiền đầu kỳ+44,9CFO−39,3CapEx−29,3ĐT khác+32,3Tài chính93,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo