Bảng phân tích cổ phiếu

DRLCông ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3

DRLHOSE
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
44.650VND+1.2%
7D +0.3%3M -2.9%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa424,2
P/E8.93
P/B3.54
EV/EBITDA7.07
EPS4.711
ROE43.9%
ROA38.5%
D/E0.16
Beta0.10
Div. Yield7.01%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện – Điện lực 3 (DRL) được thành lập ngày 20/11/2003. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện. Hiện công ty đang quản lý và vận hành nhà máy Thủy điện Đrây H’Linh 2 tại Đăk Lăk, sản xuất điện thương phẩm để cung cấp trực tiếp và duy nhất cho Tổng Công ty Điện lực miền Trung (CPC). Địa bàn kinh doanh của công ty bao gồm hai tỉnh Đăk Nông và Đăk Lăk. DRL chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

127,3

Tiền & ĐT43%
Phải thu21%
Tồn kho1%
TS cố định30%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

17,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

127,30.0%

Tiền & ĐT

55,325.2%

Nợ phải trả

17,627.0%

Vốn CSH

109,73.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025102,767,361,448,947.7%4.711
202491,359,456,144,849.0%4.388
2023105,474,072,658,055.0%5.741
2022113,479,677,362,054.6%6.164
202195,665,562,956,358.8%5.552

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202555,383,5127,317,617,6109,7
202473,988,9127,313,813,8113,4
202366,596,1134,417,017,0117,3
202276,392,3133,317,317,3116,0
202176,794,8134,712,312,3122,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,030,0−3,714,7−48,3−3,726,2
20240,049,9−2,1−2,3−45,62,047,8
20230,039,70,04,6−53,2−9,00,0
20220,063,2−2,81,2−64,30,160,4
20210,053,4−3,2−43,8−66,3−56,750,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202543.9%38.5%4.750.160.81
202438.8%34.2%6.420.120.70
202349.7%43.4%5.640.150.79
202252.0%46.3%5.330.150.85
202145.0%42.4%11.910.060.71

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.933.547.07
20258.863.957.04
202412.014.749.74
202311.075.479.04
202210.045.378.20
202110.975.059.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán34%
Quản lý DN9%
Thuế12%
Lợi nhuận48%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu102,7Giá vốn35,4LN gộp67,3Biên LN gộp66%Chi phí quản lý9,2Chi phí tài chính3,3LN hoạt động61,4Biên Hoạt động60%Thuế & khác12,4LN ròng48,9Biên LN ròng48%0,025,751,377,0102,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
108,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ74,669%
Hoạt động KD30,028%
Cổ tức nhận3,53%
111,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi59,753%
Cổ tức trả48,343%
CapEx3,73%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,7
4,3Tiền đầu kỳ+30,0CFO−3,7CapEx+18,4ĐT khác−48,3Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo