Bảng phân tích cổ phiếu

DS3Công ty Cổ phần DS3
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần DS3

DS3HNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
4.800VND+6.7%
7D +6.7%3M -17.2%1Y -15.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa51,2
P/E7.27
P/B0.52
EV/EBITDA5.92
EPS814
ROE9.1%
ROA5.5%
D/E0.58
Beta0.29
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần DS3 (DS3) có tiền thân là Đoạn quản lý Đường sông số 3, được thành lập vào năm 1964. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ quản lí, bảo trì đường thuỷ nội địa, kinh doanh cho thuê tàu du lịch, dịch vụ khách sạn, lưu trú. DS3 chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện nay đang quản lý bảo trì 426,5 km tuyến đường thủy nội địa từ ngã ba Sông Bạch Đằng (thị xã Quảng Yên) đến Cảng Thọ Xuân (thành phố Móng Cái) và các tuyến đường thủy nối từ bờ ra các đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Bên cạnh đó, Công ty còn kinh doanh tàu du lịch trên Vịnh Hạ Long và dịch vụ khách sạn lưu trú tại Hà Nội. DS3 được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

158,2

Tiền & ĐT4%
Phải thu34%
Tồn kho3%
TS cố định1%
Khác59%

Tổng nợ phải trả

58,0

Nợ NH49%
Nợ DH51%

Thanh khoản

Current Ratio2.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

158,21.2%

Tiền & ĐT

7,124.9%

Nợ phải trả

58,010.6%

Vốn CSH

100,29.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202567,818,19,38,712.8%814
202451,214,68,78,817.2%827
202329,6−0,12,02,89.5%265
20223,7−1,2−35,4−36,3-975.0%-3.405
202142,615,27,07,718.1%686

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,165,5158,228,358,0100,2
20245,740,8156,422,664,891,5
20236,348,2136,441,753,782,7
20221,626,7105,714,025,879,9
20214,967,8154,324,137,7116,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,012,7−0,1−0,1−11,21,412,6
20240,020,5−46,3−46,325,1−0,6−25,8
20230,0−18,7−9,31,921,44,6−28,0
20220,0−5,6−0,24,1−1,7−3,2−5,8
20210,016,5−6,86,6−22,11,09,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.1%5.5%2.310.580.43
202410.1%6.0%1.810.710.35
20233.5%2.3%1.160.650.24
2022-37.0%-28.0%1.910.320.03
20216.6%4.8%2.810.320.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.270.525.92
20256.880.605.97
20246.650.649.28
202318.480.63-19.44
2022-1.590.72-1.67
20217.480.496.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Quản lý DN7%
Tài chính6%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu67,8Giá vốn49,7LN gộp18,1Biên LN gộp27%Chi phí quản lý4,6Chi phí tài chính4,2LN hoạt động9,3Biên Hoạt động14%Thuế & khác0,6LN ròng8,7Biên LN ròng13%0,017,033,950,967,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
17,1Nguồn tiền
Hoạt động KD12,774%
Vay mới4,426%
Cổ tức nhận0,00%
15,7Sử dụng
Trả nợ vay15,699%
CapEx0,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,4
5,7Tiền đầu kỳ+12,7CFO−0,1CapEx+0,0ĐT khác−11,2Tài chính7,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo