Bảng phân tích cổ phiếu

DSGCông ty Cổ phần Kính Đáp Cầu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kính Đáp Cầu

DSGUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +7.7%1Y +105.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa210,0
P/E
P/B
EV/EBITDA121.92
EPS-126
ROE0.0%
ROA-3.7%
D/E-14.96
Beta0.86
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kính Đáp Cầu (DSG) có tiền thân là Nhà máy Kính Đáp Cầu, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh kính xây dựng công nghiệp. Sản phẩm chính của Công ty là các loại kính xây dựng như: kính cường lực an toàn, kính dán an toàn, kính mosaic, kính gương... Ngoài ra, Công ty còn kinh doanh các mặt hàng khác như vật liệu trang trí nội thất, khoáng sản, vận tải, bất động sản… DSG là đơn vị đầu tiên trong nước được đầu tư để sản xuất sản phẩm kính xây dựng. Công ty đã đầu tư thực hiên nhiều dự án công trình lớn như: Chung cư Samsung, Ritz Carlton Hotel & Apartment - Dubai, CT4-ĐN3 khu đô thị mới Mỹ đình…DSG đươc giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

103,0

Tiền & ĐT3%
Phải thu19%
Tồn kho15%
TS cố định44%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

110,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

103,00.1%

Tiền & ĐT

2,838.2%

Nợ phải trả

110,43.7%

Vốn CSH

−7,4104.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202543,26,2−3,6−3,8-8.7%-126
202446,11,7−13,3−18,6-40.5%-622
202346,71,7−11,9−19,2-41.1%-641
202263,69,0−6,0−13,4-21.1%-448
202149,8−13,7−26,9−34,6-69.4%-1.153

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,839,4103,0110,4110,4−7,4
20244,533,9102,899,4106,4−3,6
20238,340,0119,4104,4104,415,0
20227,142,3134,590,3100,234,3
20212,548,8153,8100,2106,147,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−3,80,9−0,31,8−3,4−0,60,7
2024−18,6−2,00,03,2−1,9−0,80,0
2023−19,24,40,0−3,8−3,4−2,90,0
2022−13,40,80,00,13,74,60,0
2021−34,61,1−0,4−0,40,20,80,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-3.7%0.36-14.960.42
2024-325.9%-16.8%0.34-29.540.41
2023-77.9%-15.1%0.386.940.37
2022-32.8%-9.3%0.472.930.44
2021-23.9%-10.7%0.522.000.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)121.92
2025-54.040.00139.06
2024-6.430.00-75.35
2023-9.3211.9099.32
2022-11.834.6420.47
2021-6.224.51-17.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng7%
Quản lý DN14%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu43,2Giá vốn37,0LN gộp6,2Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng3,1Chi phí quản lý6,0Chi phí tài chính0,7LN hoạt động3,6Biên Hoạt động-8%LN ròng3,8Biên LN ròng-9%0,010,821,632,443,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,3Nguồn tiền
Vay mới6,367%
Thu hồi nợ1,112%
Thoái vốn1,011%
Hoạt động KD0,910%
Cổ tức nhận0,00%
9,9Sử dụng
Trả nợ vay9,697%
CapEx0,33%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
3,4Tiền đầu kỳ+0,9CFO−0,3CapEx+2,1ĐT khác−3,4Tài chính2,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo