Phân tích cổ phiếu DSV - Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú

DSV DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DSV.

14.400 VND +0.0%
7D +82.3% 3M +82.3% 1Y +82.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 17,7
P/E: 1.13
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.829
ROE: 23.5%
ROA: 3.7%
D/E: 4.49
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú (DSV), có tiền thân là Công vụ đoạn Việt Trì, được thành lập vào năm 1955. DSV chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2015. Hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty bao gồm hoạt động cung cấp dịch vụ công ích và ngoài công ích. Mảng hoạt động cung cấp dịch vụ công ích bao gồm các công việc sửa chữa, duy tu đường sắt theo các hợp đồng kinh tế với Tổng Công ty đường sắt Việt Nam. Trong lĩnh vực ngoài công ích, Công ty tham gia sản xuất vật liệu xây dựng, kết cấu thép chuyên ngành, xây dựng công nghiệp, dân dụng và các công trình giao cắt với đường sắt. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

108,6

Tiền & ĐT5%
Phải thu69%
Tồn kho17%
TS cố định7%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

88,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

108,618.6%

Tiền & ĐT

5,960.4%

Nợ phải trả

88,822.5%

Vốn CSH

19,84.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2023254,624,96,54,51.8%2.829
2022230,224,65,94,41.9%2.416
2021236,222,05,14,01.7%2.422
2020151,821,33,52,81.8%1.854
2019122,018,52,42,21.8%1.355

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20235,999,7108,688,888,819,8
202214,8121,8133,5114,6114,618,9
202119,4105,0116,298,498,417,9
202033,7112,4119,3103,0103,016,3
20193,168,376,255,660,715,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,02,3−1,2−0,4−10,9−8,91,1
20220,0−5,3−4,4−4,04,8−4,6−9,7
20210,0−25,3−6,0−5,916,9−14,3−31,3
20200,041,0−1,1−1,0−9,530,539,9
20190,027,80,00,6−36,3−7,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202323.5%3.7%1.124.492.10
202223.8%3.5%1.066.071.84
202123.3%3.4%1.075.502.01
202017.7%2.9%1.096.321.55
201914.4%3.1%1.233.941.71

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)1.13
20232.140.492.62
20222.670.622.59
20212.320.521.92
20203.770.65-3.43
20194.910.694.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu254,6Giá vốn229,7LN gộp24,9Biên LN gộp10%Chi phí quản lý18,8Chi phí tài chính0,4LN hoạt động6,5Biên Hoạt động3%Thuế & khác2,0LN ròng4,5Biên LN ròng2%0,063,7127,3191,0254,6

Nguồn tiền & sử dụng

2023
58,5Nguồn tiền
Vay mới55,495%
Hoạt động KD2,34%
Cổ tức nhận0,81%
67,4Sử dụng
Trả nợ vay64,395%
Cổ tức trả2,03%
CapEx1,22%

Dòng tiền đi đâu?

2023 8,9
14,8Tiền đầu kỳ+2,3CFO−1,2CapEx+0,8ĐT khác−10,9Tài chính5,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DSV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh