Phân tích cổ phiếu DT4 - Công ty Cổ phần Quản lý Đường sông số 4

DT4 DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Quản lý Đường sông số 4 thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DT4.

10.200 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +64.5% 1Y +64.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 11,8
P/E: 1.80
P/B: 1.01
EV/EBITDA:
EPS: 1.557
ROE: 14.3%
ROA: 3.7%
D/E: 3.23
Beta:
Div. Yield: 14.52%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Quản lý Đường sông số 4 (DT4) có tiền thân là Đoạn Đường sông số 4, được thành lập vào ngày 01/07/1964. DT4 chuyên quản lý, điều tiết và bảo trì đường thủy nội địa và kinh doanh nhiên liệu xăng dầu. DT4 hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. DT4 quản lý 352 km đường thủy nội địa quốc gia thuộc 7 con sông, gồm 48 km sông Đuống, 104 km sông Cầu, 19 km sông Công, 62 km sông Thương, 7 km sông Thái Bình, 56 km sông Lục Nam và 56 km sông Bằng Giang. Địa bàn quản lý thuộc 6 tỉnh thành là Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội, Thái Nguyên và Cao Bằng, đi qua 21 huyện, thị xã và 159 xã, phường, thị trấn. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

64,6

Tiền & ĐT13%
Phải thu64%
Tồn kho9%
TS cố định13%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

50,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

64,612.6%

Tiền & ĐT

8,4277.7%

Nợ phải trả

50,515.3%

Vốn CSH

14,14.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021117,613,62,21,81.5%1.557
2020138,015,73,51,91.4%1.646
2019124,114,72,11,61.2%910
2018122,615,22,81,31.1%931
2017104,412,71,30,90.9%817

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20218,455,564,650,250,514,1
20202,246,657,443,443,813,6
20190,132,944,530,731,313,2
20182,240,354,240,041,113,2
20170,235,849,635,836,812,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20212,25,0−0,3−0,21,46,24,7
20202,33,2−1,1−0,7−0,42,12,1
20192,0−1,8−0,0−0,0−0,3−2,1−1,8
20181,84,3−2,4−2,0−0,32,01,8
20171,2−2,1−0,9−0,93,40,4−2,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202114.3%3.7%1.083.232.71
202014.3%3.7%1.083.232.71
201911.8%3.1%1.072.372.51
201810.0%2.5%1.013.122.36
20177.4%1.9%1.002.882.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)1.801.01
20213.980.513.43
20204.310.613.46
20195.310.624.38
20188.940.884.03
20179.470.645.87

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu117,6Giá vốn104,0LN gộp13,6Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng3,9Chi phí quản lý5,5Chi phí tài chính1,9LN hoạt động2,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,4LN ròng1,8Biên LN ròng2%0,029,458,888,2117,6

Nguồn tiền & sử dụng

2021
52,4Nguồn tiền
Vay mới47,390%
Hoạt động KD5,010%
Bán/Mua TS0,10%
Cổ tức nhận0,00%
46,2Sử dụng
Trả nợ vay44,997%
Cổ tức trả1,02%
CapEx0,31%

Dòng tiền đi đâu?

2021 6,2
2,2Tiền đầu kỳ+5,0CFO−0,3CapEx+0,1ĐT khác+1,4Tài chính8,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DT4

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Quản lý Đường sông số 4 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh