Phân tích cổ phiếu DTB - Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc

DTB DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DTB.

12.700 VND +0.8%
7D -7.3% 3M +5.4% 1Y -7.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 19,8
P/E: 1.69
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.460
ROE: 15.2%
ROA: 8.2%
D/E: 0.88
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc (DTB), tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Bảo Lộc là một doanh nghiệp nhà nước, được thành lập năm 1996 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Công trình Đô Thị Bảo Lộc và Đội duy tu bảo dưỡng đường giao thông Bảo Lộc. Với hơn 23 năm lịch sử hình thành và phát triển, DTB đã xây dựng được chỗ đứng riêng cho bản thân, vị thế của công ty luôn giữ vững ổn định. Là công ty hoạt động trong lĩnh vực công ích vì vậy công ty luôn nhận được sự giúp đỡ và chỉ đạo tận tình của Các cấp Ủy Đảng, Hội đồng nhân dân, UBND trong công tác xây dựng. Hiện nay phục vụ cho hoạt động dịch vụ công ích và sản xuất kinh doanh khác gồm có 06 xe vận chuyển rác chuyên dùng, 294 xe thu gom rác đẩy tay, 01 xe bồn tưới nước, 01 xe lu 3 bánh, 01 máy sơn kẻ đường, 01 máy đục bê tông, 01 máy trộn bê tông tươi và một số dụng cụ khác. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

38,2

Tiền & ĐT26%
Phải thu56%
Tồn kho2%
TS cố định13%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

17,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.55x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

38,25.8%

Tiền & ĐT

9,832.4%

Nợ phải trả

17,98.4%

Vốn CSH

20,33.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202453,011,14,13,05.7%1.460
202344,19,63,52,65.8%1.238
202253,810,43,83,05.6%1.456
202148,19,24,43,16.5%1.493
201946,68,52,61,63.4%670

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20249,832,238,217,917,920,3
202314,528,136,116,516,519,6
202212,327,233,612,912,920,7
202114,532,338,818,418,420,4
201911,128,236,518,418,418,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20243,9−3,0−0,2−0,1−1,7−4,7−3,2
20233,44,8−0,6−0,5−2,12,34,2
20223,8−0,40,00,1−2,0−2,20,0
20214,22,40,00,1−2,00,40,0
20192,14,7−1,5−1,2−1,61,83,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202415.2%8.2%1.800.881.43
202312.8%7.4%1.700.841.27
202214.7%8.3%2.100.631.49
202115.3%8.0%1.760.901.25
20198.7%4.4%1.531.021.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)1.69
20246.420.961.98
20237.510.991.14
20225.410.790.91
20215.980.910.74
20198.540.760.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN14%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu53,0Giá vốn41,8LN gộp11,1Biên LN gộp21%Chi phí quản lý7,2Chi phí tài chính0,1LN hoạt động4,1Biên Hoạt động8%Thuế & khác1,0LN ròng3,0Biên LN ròng6%0,013,226,539,753,0

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,1Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,1100%
4,8Sử dụng
Hoạt động KD3,062%
Cổ tức trả1,734%
CapEx0,24%

Dòng tiền đi đâu?

2024 4,7
14,5Tiền đầu kỳ−3,0CFO−0,2CapEx+0,1ĐT khác−1,7Tài chính9,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DTB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh