Bảng phân tích cổ phiếu

DTCCông ty Cổ phần Viglacera Đông Triều
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Viglacera Đông Triều

DTCUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
5.500VND+27.9%
7D +27.9%3M +3.8%1Y +17.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa55,0
P/E
P/B
EV/EBITDA24.85
EPS-2.250
ROE-1090.8%
ROA-12.2%
D/E-19.82
Beta-0.50
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Đông Triều Viglacera (DTC) là đơn vị thuộc Tổng công ty Viglacera chuyên sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng hàng đầu Việt Nam với nhãn hiệu thương mại VIGLACERA. Các sản phẩm của công ty được sản xuất trên dây chuyền thiết bị hiện đại gồm một hệ thống chế biến tạo hình Tiệp khắc, Ucraina - Italia và hệ thống lò sấy nung Tuynel với tổng công suất là 100 triệu viên QTC/năm. Hiện nay Công ty đã có ba nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng chuyên sản xuất các sản phẩm chính bao gồm các loại gạch xây 2 lỗ, 6 lỗ, gạch nem tách 200, 250, 300, các loại ngói lợp, ngói mũi hài, ngói sò… Thị trường tiêu thụ là chính của công ty bao gồm Quảng Ninh, Hải Phòng, Hải Dương, Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình. Bên cạnh lĩnh vực sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, công ty còn thành lập các xí nghiệp trực thuộc về xây dựng công trình công nghịêp dân dụng, kinh doanh dịch vụ. Ngày 04/04/2025, DTC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

172,9

Tiền & ĐT2%
Phải thu1%
Tồn kho43%
TS cố định51%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

182,1

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio0.47x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

172,912.3%

Tiền & ĐT

3,943.0%

Nợ phải trả

182,11.0%

Vốn CSH

−9,2169.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025147,9−3,9−21,9−22,5-15.2%-2.250
2024141,5−12,7−32,1−37,0-26.1%-3.696
2023181,3−15,2−40,8−43,6-24.0%-4.360
2022235,919,0−8,2−7,9-3.3%-787
2021274,231,45,33,61.3%360

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,979,2172,9168,9182,1−9,2
20242,777,1197,2130,5183,913,3
20235,4123,1262,0148,9211,750,3
20225,4166,5327,4150,7233,693,9
202115,6143,7325,0118,6219,8105,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−22,43,40,00,0−2,31,10,0
2024−37,029,90,02,7−32,7−0,00,0
2023−43,632,50,00,0−32,7−0,20,0
2022−7,8−24,5−1,1−1,115,2−10,4−25,6
20215,326,4−1,6−1,6−27,7−3,024,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1090.8%-12.2%0.47-19.820.80
2024-116.2%-16.1%0.5913.820.62
2023-60.5%-14.8%0.834.210.62
2022-7.9%-2.4%1.102.490.72
20213.4%1.0%1.212.090.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)24.85
2025-2.000.0022.30
2024-1.333.68254.01
2023-1.010.88-100.21
2022-6.100.518.03
202132.491.116.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán103%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu147,9Giá vốn151,9LN gộp3,9Biên LN gộp-3%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý6,3Chi phí tài chính10,9LN hoạt động21,9Biên Hoạt động-15%LN ròng22,5Biên LN ròng-15%0,037,074,0110,9147,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
194,1Nguồn tiền
Vay mới190,698%
Hoạt động KD3,42%
Cổ tức nhận0,10%
192,9Sử dụng
Trả nợ vay192,9100%
Cho vay/Thu hồi0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,1
1,5Tiền đầu kỳ+3,4CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−2,3Tài chính2,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo