Bảng phân tích cổ phiếu

DTECông ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings

DTEUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
3.700VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa187,7
P/E
P/B0.37
EV/EBITDA
EPS0
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings (DTE), tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Dịch vụ Xuất nhập khẩu Trường Thành được thành lập năm 2016, với vốn điều lệ là 6.78 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, truyền tải và phân phối điện. Công ty hiện đang sở hữu 3 nhà máy thủy điện với tổng công suất thiết kế lên đến 31.6MW thông qua 2 công ty con là Công ty Cổ phần Tấn Phát và Công ty Đầu tư Thủy điện Miền Trung Việt Nam. Trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy điện công ty đã thực hiện một số công trình như Đăk Ne, Đăk Pia, Đăk Bla 1, Đăk Xú, Đăk Grét. Ngày 31/12/2020, DTE chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.698,5

Tiền & ĐT2%
Phải thu16%
Tồn kho4%
TS cố định68%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

940,6

Nợ NH34%
Nợ DH66%

Thanh khoản

Quick Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.698,53.0%

Tiền & ĐT

29,439.7%

Nợ phải trả

940,612.7%

Vốn CSH

757,912.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022500,0128,160,648,89.8%0
2021210,689,624,646,622.1%830
20190,00,00,70,60.0%861
20180,20,20,20,166.3%218

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202229,4373,71.698,5316,3940,6757,9
202148,8389,41.751,3376,51.077,2674,1
20190,27,614,60,20,214,5
20180,40,46,90,00,06,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202261,814,9−12,3−11,9−22,4−19,42,7
202156,7−7,2−7,924,828,446,0−15,0
20190,0−0,20,0−7,07,0−0,20,0
20180,00,20,0−6,50,0−6,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022
2021
2019
2018

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)0.37
2022
2021
2019
2018

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán74%
Quản lý DN2%
Tài chính12%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu500,0Giá vốn371,9LN gộp128,1Biên LN gộp26%Chi phí quản lý9,7Chi phí tài chính57,8LN hoạt động60,6Biên Hoạt động12%Thuế & khác11,7LN ròng48,8Biên LN ròng10%0,0125,0250,0375,0500,0

Nguồn tiền & sử dụng

2022
35,8Nguồn tiền
Vay mới20,557%
Hoạt động KD14,942%
Cổ tức nhận0,41%
55,1Sử dụng
Trả nợ vay42,978%
CapEx12,322%

Dòng tiền đi đâu?

2022 19,4
48,8Tiền đầu kỳ+14,9CFO−12,3CapEx+0,4ĐT khác−22,4Tài chính29,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo