Bảng phân tích cổ phiếu

DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần

DTKHNX
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
11.500VND+0.0%
7D +2.7%3M +2.7%1Y -7.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa7.851,8
P/E9.37
P/B0.85
EV/EBITDA5.13
EPS959
ROE7.6%
ROA4.2%
D/E0.75
Beta0.43
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Điện lực TKV (DTK) được thành lập vào ngày 21/10/2009. Là thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam, Vinacomin Power chuyên đầu tư, xây dựng, khai thác vận hành các nhà máy thủy điện, nhiệt điện.  DTK là một doanh nghiệp quy mô lớn hoạt động trong lĩnh vực sản xuất điện năng. Công ty hiện đang quản lý và vận hành các nhà máy thủy điện, nhiệt điện thông qua các đơn vị trực thuộc bao gồm Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn, Nhiệt điện Na Dương, Nhiệt điện Sơn Động, Nhiệt điện Đông Triều, thủy điện Đồng Nai 5, Nhiệt điện Cẩm Phả, ban quản lý nhà máy Nhiệt điện Mao Khê. Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 11/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

15.337,0

Tiền & ĐT9%
Phải thu18%
Tồn kho4%
TS cố định47%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

6.567,8

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

15.337,01.2%

Tiền & ĐT

1.449,752.4%

Nợ phải trả

6.567,86.3%

Vốn CSH

8.769,32.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202512.754,81.137,3707,0655,15.1%959
202412.839,31.228,0745,3689,25.4%1.013
202311.830,01.234,7613,4540,04.6%792
202210.769,91.331,3863,1778,77.2%1.140
202113.059,31.487,6888,2907,36.9%1.336

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.449,75.116,515.337,05.030,46.567,88.769,3
2024951,55.526,615.531,15.972,87.007,08.524,1
2023721,95.427,316.498,26.312,78.346,58.151,6
2022683,34.034,116.670,85.250,78.549,48.121,4
2021161,24.190,018.772,76.027,310.989,37.783,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025712,92.012,6−818,7−1.071,8−907,633,21.193,9
2024750,71.914,5−498,1−245,5−1.395,4273,61.416,4
2023615,31.914,4−123,8108,5−2.003,219,61.790,6
2022858,11.764,4−171,8−274,6−1.378,0111,81.592,6
2021964,81.691,2−638,0−290,6−1.706,8−306,11.053,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.6%4.2%1.020.750.83
20248.3%4.3%0.930.820.80
20236.7%3.3%0.861.020.71
20229.8%4.4%0.771.050.61
20219.5%3.6%0.581.500.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.370.855.131.25
202511.880.895.12
202412.641.035.66
202313.760.915.19
20228.330.804.12
202110.111.195.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu12.754,8Giá vốn11.617,4LN gộp1.137,3Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý447,1Chi phí tài chính16,8LN hoạt động707,0Biên Hoạt động6%Thuế & khác51,9LN ròng655,1Biên LN ròng5%0,03.188,76.377,49.566,112.754,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
14.504,0Nguồn tiền
Vay mới10.473,072%
Hoạt động KD2.012,614%
Thu hồi nợ1.806,412%
Cổ tức nhận208,91%
Bán/Mua TS3,10%
14.470,8Sử dụng
Trả nợ vay11.040,076%
Cho vay/Thu hồi2.271,416%
CapEx818,76%
Cổ tức trả340,72%

Dòng tiền đi đâu?

2025 33,2
551,5Tiền đầu kỳ+2.012,6CFO−818,7CapEx−253,0ĐT khác−907,6Tài chính584,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo