Bảng phân tích cổ phiếu

DTLCông ty Cổ phần Đại Thiên Lộc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc

DTLHOSE
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
11.000VND-2.7%
7D +0.9%3M -6.0%1Y +5.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa666,9
P/E
P/B1.14
EV/EBITDA67.69
EPS-2.664
ROE-23.8%
ROA-7.9%
D/E2.26
Beta0.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đạt Thiên Lộc (DTL) tiền thân là công ty TNHH Thép Đại Thiên Lộc được thành lập năm 2001. Công ty được cổ phần hóa năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thép như tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, thép tấm, thép hình. Hiện tại công ty có 7 chi nhánh và 500 đại lý phân phối sản phẩm trên toàn quốc. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang các khu vực Asean, Tây Á, Bắc Á, Trung Đông, Châu Phi. Năm 2008, Công ty đã đầu tư xây dựng Khu Liên hợp sản xuất Thép Đại Thiên Lộc với diện tích 105.285 m2 tại khu công nghiệp Sóng Thần 3 tỉnh Bình Dương. Công ty chủ yếu bán ở thị trường nội địa trong đó Đông Nam Bộ (59%), miền Bắc (18,9%). DTL chính thức được niêm yết trên sàn Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 8/2010 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.946,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu13%
Tồn kho46%
TS cố định18%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

1.348,7

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio0.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.946,68.2%

Tiền & ĐT

12,5176.9%

Nợ phải trả

1.348,70.9%

Vốn CSH

598,021.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.863,0−35,5−133,7−161,5-8.7%-2.664
20241.966,8−5,2−111,94,30.2%70
20231.971,6−35,7−160,6−156,1-7.9%-2.575
20221.612,538,4−63,2−152,7-9.5%-2.518
20211.380,8162,095,856,14.1%883

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,51.199,21.946,61.276,81.348,7598,0
20244,51.516,12.119,81.298,81.360,4759,5
202326,31.546,22.072,81.247,31.317,5755,3
202230,81.776,22.368,61.409,41.457,0911,6
20215,61.187,21.887,4821,2823,01.064,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−145,7−72,8−32,8−41,8115,50,9−105,6
20241,032,6−173,114,3−68,7−21,8−140,5
2023−130,5239,0−0,528,5−245,422,1238,5
2022−122,2−766,7−15,2−11,1775,7−2,1−781,9
202150,9493,7−48,7−44,7−448,20,7445,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-23.8%-7.9%0.942.260.92
20240.6%0.2%1.171.790.94
2023-18.7%-7.0%1.241.740.89
2022-15.5%-7.2%1.261.600.76
202117.3%7.9%1.330.950.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.1467.69
2025-4.351.18-450.91
2024145.430.8155.48
2023-5.441.12-127.26
2022-12.202.0422.13
202149.702.6215.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán102%
Quản lý DN1%
Tài chính4%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.863,0Giá vốn1.898,4LN gộp35,5Biên LN gộp-2%Chi phí bán hàng2,8Chi phí quản lý19,7Chi phí tài chính75,7LN hoạt động133,7Biên Hoạt động-7%LN ròng161,5Biên LN ròng-9%0,0465,7931,51.397,21.863,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.704,6Nguồn tiền
Vay mới1.702,9100%
Bán/Mua TS1,60%
Cổ tức nhận0,10%
Chênh lệch TG0,10%
1.703,7Sử dụng
Trả nợ vay1.583,393%
Hoạt động KD72,84%
CapEx32,82%
Cho vay/Thu hồi10,61%
Thuê TC4,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,0
4,5Tiền đầu kỳ−72,8CFO−32,8CapEx−9,0ĐT khác+115,5Tài chính5,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo