Bảng phân tích cổ phiếu

DTTCông ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành

DTTHOSE
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
17.650VND+0.0%
7D +0.0%3M -1.7%1Y +4.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa143,9
P/E9.36
P/B1.00
EV/EBITDA4.54
EPS1.642
ROE9.8%
ROA7.3%
D/E0.33
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành (DTT) thành lập năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. DTT cung cấp 3 nhóm sản phẩm chính: sản phẩm nhựa công nghiệp kỹ thuật, sản phẩm bao bì rỗng và sản phẩm khuôn mẫu dùng trong ngành nhựa. Khách hàng của công ty hầu hết là những nhà sản xuất nổi tiếng như Tribeco, Bia Sài Gòn, Pepsi, Maggi, Coca Cola v.v. Công ty xuất khẩu gián tiếp qua công ty Vietecfood (cho tập đoàn Massan vào thị trường Châu Âu), Công ty xuất nhập khẩu Gilimex. Xuất khẩu trực tiếp cho tập đoàn Parson (tập đoàn có hệ thống siêu thị tại khu vực Châu Âu). Các thị trường hiện có ở nước ngoài như Mỹ, Nhật, ASEAN, và một số thị trường sẽ khai thác như Châu Âu, Trung Đông,...Ngày 22/12/2006, DTT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

186,0

Tiền & ĐT19%
Phải thu19%
Tồn kho19%
TS cố định41%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

46,1

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio2.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

186,02.5%

Tiền & ĐT

34,47.3%

Nợ phải trả

46,12.4%

Vốn CSH

139,94.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025206,235,316,813,46.5%1.642
2024197,433,615,511,45.8%1.401
2023171,126,610,88,55.0%1.043
2022187,025,012,39,24.9%1.131
2021156,719,05,53,52.2%425

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202534,4104,6186,044,246,1139,9
202437,198,1181,446,747,2134,2
202327,889,5171,540,741,2130,3
202233,288,9166,737,037,5129,3
202118,676,4152,130,330,8121,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,015,8−4,0−4,0−14,8−2,911,8
20240,022,7−12,6−11,7−1,99,110,1
20230,09,3−12,4−11,9−3,7−6,2−3,0
20220,018,3−9,0−9,04,814,19,3
20210,04,2−10,3−10,3−18,4−24,5−6,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.8%7.3%2.370.331.12
20248.6%6.5%2.100.351.12
20236.6%5.0%2.200.321.01
20227.4%5.8%2.400.291.17
20213.5%2.6%3.120.180.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.361.004.540.69
202510.050.964.64
202412.141.035.48
202320.031.317.83
202211.320.814.34
202138.711.118.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng5%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu206,2Giá vốn170,8LN gộp35,3Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng10,6Chi phí quản lý7,9Chi phí tài chính0,1LN hoạt động16,8Biên Hoạt động8%Thuế & khác3,4LN ròng13,4Biên LN ròng6%0,051,5103,1154,6206,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
78,3Nguồn tiền
Vay mới62,279%
Hoạt động KD15,820%
Chênh lệch TG0,20%
Cổ tức nhận0,00%
81,0Sử dụng
Trả nợ vay70,587%
Cổ tức trả6,58%
CapEx4,05%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,7
37,1Tiền đầu kỳ+15,8CFO−4,0CapEx+0,0ĐT khác−14,8Tài chính34,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo