Phân tích cổ phiếu DTV - Công ty Cổ phần Phát triển điện Trà Vinh

DTV DELISTED
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Phát triển điện Trà Vinh thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DTV.

42.000 VND -2.3%
7D -4.5% 3M +16.7% 1Y +13.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 221,1
P/E: 2.03
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 6.176
ROE: 27.2%
ROA: 20.4%
D/E: 0.56
Beta:
Div. Yield: 4.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển điện Nông thôn Trà Vinh (DTV) tiền thân là Ban Quản lý Điện Nông thôn Trà Vinh được thành lập năm 1996. Năm 2006 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây dựng và phát triển các công trình điện hạ thế, nhánh rẽ điện, quản lý kinh doanh mua bán điện và thiết bị điện chuyên ngành trên địa bàn các huyện trong tỉnh Trà Vinh. Hiện nay Công ty có 7 trạm quản lý điện trực thuộc 7 huyện đóng trên địa bàn tỉnh. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

179,6

Tiền & ĐT12%
Phải thu34%
Tồn kho10%
TS cố định30%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

64,5

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.34x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

179,629.5%

Tiền & ĐT

20,721.1%

Nợ phải trả

64,5334.9%

Vốn CSH

115,17.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2023630,3103,741,532,55.2%6.176
2022591,087,535,528,34.8%5.367
2021556,781,632,225,74.6%4.877
2020519,373,828,522,74.4%4.306
2019492,873,227,520,44.1%3.884

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202320,7100,6179,661,764,5115,1
202217,183,4138,714,814,8123,9
202115,885,2126,213,613,6112,6
202020,072,0112,98,88,8104,1
201914,465,9107,69,49,498,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202341,419,8−0,74,1−15,88,119,1
202235,521,5−4,7−4,7−15,81,116,8
202132,216,7−0,74,6−15,85,516,0
202028,517,8−1,8−6,4−15,8−4,416,0
201926,025,8−1,6−5,4−14,26,224,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202327.2%20.4%1.630.563.96
202223.9%21.3%5.620.124.46
202122.4%20.6%8.160.084.71
202022.4%20.6%8.160.084.71
201921.5%19.7%6.990.104.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)2.03
20236.091.723.67
20228.471.935.60
20218.231.875.43
20208.391.822.67
201912.732.647.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng7%
Quản lý DN2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu630,3Giá vốn526,6LN gộp103,7Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng46,8Chi phí quản lý15,7Chi phí tài chính0,2LN hoạt động41,5Biên Hoạt động7%Thuế & khác9,0LN ròng32,5Biên LN ròng5%0,0157,6315,2472,8630,3

Nguồn tiền & sử dụng

2023
24,7Nguồn tiền
Hoạt động KD19,880%
Thu hồi nợ4,619%
Cổ tức nhận0,31%
16,6Sử dụng
Cổ tức trả15,895%
CapEx0,74%
Cho vay/Thu hồi0,11%

Dòng tiền đi đâu?

2023 8,1
12,5Tiền đầu kỳ+19,8CFO−0,7CapEx+4,8ĐT khác−15,8Tài chính20,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DTV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Phát triển điện Trà Vinh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh