Bảng phân tích cổ phiếu

DUSCông ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt

DUSUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
6.200VND-39.8%
7D -39.8%3M -39.8%1Y -39.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa34,7
P/E4.52
P/B0.49
EV/EBITDA
EPS-1.223
ROE-15.8%
ROA-4.3%
D/E2.93
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt (DUS) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Đô thị Đà Lạt được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ vệ sinh công ích, vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Lạt. DUS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện là doanh nghiệp duy nhất được UBND tỉnh Lâm Đồng giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Đà Lạt. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ tham quan khu du lịch Vườn hoa Đà Lạt và các loại hình dịch vụ giải trí trên hồ Xuân Hương. DUS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

157,2

Tiền & ĐT19%
Phải thu6%
Tồn kho19%
TS cố định17%
Khác40%

Tổng nợ phải trả

117,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

157,22.7%

Tiền & ĐT

30,45.7%

Nợ phải trả

117,22.2%

Vốn CSH

39,914.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025110,32,9−7,0−6,8-6.2%-1.223
2024171,6−9,8−19,3−19,2-11.2%-3.427
2023170,17,0−2,4−2,4-1.4%-435
2022161,927,915,512,37.6%2.192
2021116,49,51,61,31.1%237

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202530,471,7157,2117,2117,239,9
202432,268,1161,5114,8114,846,8
202317,763,4164,999,099,065,9
202246,8100,0141,161,161,180,0
202126,559,1101,833,833,868,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−6,8−2,6−1,317,90,015,3−3,9
2024−19,216,7−3,1−27,10,0−10,313,6
2023−2,4−22,1−8,21,70,0−20,4−30,3
202215,420,5−1,7−2,30,018,218,9
20211,7−26,8−2,318,8−6,7−14,7−29,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-15.8%-4.3%0.612.930.69
2024-34.1%-11.8%0.592.451.05
2023-3.3%-1.6%0.641.501.11
202216.6%10.1%1.640.761.33
20212.7%1.8%1.690.521.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.520.49
2025-5.070.87-7.76
2024-2.631.08-3.58
2023-29.921.1017.64
20229.261.424.00
20217.581.484.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu110,3Giá vốn107,3LN gộp2,9Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý10,6Chi phí tài chính1,7LN hoạt động7,0Biên Hoạt động-6%LN ròng6,8Biên LN ròng-6%0,027,655,182,7110,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
39,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ37,295%
Cổ tức nhận1,95%
Bán/Mua TS0,10%
23,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi20,184%
Hoạt động KD2,611%
CapEx1,35%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,3
5,0Tiền đầu kỳ−2,6CFO−1,3CapEx+19,2ĐT khác20,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo