Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Cảng Hải Phòng thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DVC.
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải Phòng (HaiPhong Port traserco - DVC) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Cảng Hải Phòng được cổ phần hóa năm 2000 với vốn điều lệ ban đầu 7,5 tỷ đồng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thương mại tổng hợp như kinh doanh xăng dầu, dịch vụ bốc xếp và cho thuê văn phòng. Bên cạnh các hoạt động kinh doanh chính, Công ty đang làm đại lý kinh doanh lốp cao su Sao Vàng, Cao su Đà Nẵng và quản lý khai thác nhà hàng, khách sạn, lắp đặt các hệ thống điện, nước điều hòa....DVC có đội ngũ nhân công lao động có tay nghề cao, bãi gửi xe rộng hơn 25.000m2, ngoài ra có nhiều hoạt động kinh doanh phụ trợ khác góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh và tính cạnh tranh tại khu vực Miền Bắc . Ngày 13/12/2013, là ngày giao dịch đầu tiên trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
351,5
Tổng nợ phải trả
136,7
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 98,2▼ | 65,9▲ | 30,4▲ | 24,9▲ | 25.4%▲ | 1.766▼ |
| 2024 | 102,3▼ | 58,5▼ | 18,9▲ | 23,4▲ | 22.8%▲ | 1.789▲ |
| 2023 | 137,0▼ | 59,5▼ | 8,5▼ | 5,7▼ | 4.2%▼ | 321▼ |
| 2022 | 209,2▲ | 61,4▲ | 14,8▲ | 10,2▼ | 4.9%▼ | 708▲ |
| 2021 | 181,5▲ | 57,7▲ | 12,1▲ | 10,5▲ | 5.8%▼ | 679▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 51,8▲ | 52,8▲ | 351,5▼ | 36,1▲ | 136,7▼ | 214,7▲ |
| 2024 | 38,4▲ | 39,3▲ | 353,4▼ | 31,6▼ | 150,0▼ | 203,4▲ |
| 2023 | 29,9▼ | 35,5▼ | 369,3▼ | 46,5▼ | 171,3▼ | 197,9▼ |
| 2022 | 32,9▲ | 54,5▲ | 405,5▼ | 53,5▲ | 202,7▼ | 202,9▲ |
| 2021 | 21,6▲ | 51,5▲ | 417,8▼ | 27,5▼ | 218,3▼ | 199,5▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 31,6▲ | 43,1▼ | −2,7▼ | −1,1▼ | −28,6▲ | 13,4▲ | 40,4▼ |
| 2024 | 29,8▲ | 50,4▲ | −1,1▲ | 0,0▼ | −42,0▼ | 8,5▲ | 49,3▲ |
| 2023 | 10,0▼ | 39,1▲ | −1,5▲ | 5,6▲ | −41,8▼ | 3,0▼ | 37,6▲ |
| 2022 | 15,4▲ | 34,9▲ | −3,5▼ | −8,7▼ | −20,8▼ | 5,4▼ | 31,4▲ |
| 2021 | 12,7▲ | 27,7▼ | −1,6▲ | −1,3▲ | −20,4▼ | 6,0▲ | 26,1▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.9%▼ | 5.4%▲ | 1.46▲ | 0.64▼ | 0.28▼ |
| 2024 | 12.5%▲ | 5.3%▲ | 1.24▲ | 0.74▼ | 0.28▼ |
| 2023 | 2.2%▼ | 0.9%▼ | 0.76▼ | 0.87▼ | 0.35▼ |
| 2022 | 4.9%▲ | 1.9%▲ | 1.02▼ | 1.00▼ | 0.51▲ |
| 2021 | 3.7%▼ | 1.7%▼ | 1.87▲ | 1.09▼ | 0.43▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 2.25▼ | — | — | 0.14 |
| 2025 | 7.02▲ | 0.81▲ | 4.23▼ | — |
| 2024 | 6.54▼ | 0.81▲ | 5.53▼ | — |
| 2023 | 30.53▲ | 0.70▼ | 6.72▼ | — |
| 2022 | 16.81▼ | 0.82▼ | 6.86▼ | — |
| 2021 | 20.46▲ | 0.96▲ | 7.97▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Cảng Hải Phòng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.