Phân tích cổ phiếu DVC - Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Cảng Hải Phòng

DVC UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Cảng Hải Phòng thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DVC.

10.300 VND -13.4%
7D -13.4% 3M -16.9% 1Y -18.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 111,2
P/E: 2.25
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.766
ROE: 11.9%
ROA: 5.4%
D/E: 0.64
Beta: 0.28
Div. Yield: 5.65%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải Phòng (HaiPhong Port traserco - DVC) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Cảng Hải Phòng được cổ phần hóa năm 2000 với vốn điều lệ ban đầu 7,5 tỷ đồng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thương mại tổng hợp như kinh doanh xăng dầu, dịch vụ bốc xếp và cho thuê văn phòng. Bên cạnh các hoạt động kinh doanh chính, Công ty đang làm đại lý kinh doanh lốp cao su Sao Vàng, Cao su Đà Nẵng và quản lý khai thác nhà hàng, khách sạn, lắp đặt các hệ thống điện, nước điều hòa....DVC có đội ngũ nhân công lao động có tay nghề cao, bãi gửi xe rộng hơn 25.000m2, ngoài ra có nhiều hoạt động kinh doanh phụ trợ khác góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh và tính cạnh tranh tại khu vực Miền Bắc . Ngày 13/12/2013, là ngày giao dịch đầu tiên trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

351,5

Tiền & ĐT15%
TS cố định8%
Khác77%

Tổng nợ phải trả

136,7

Nợ NH26%
Nợ DH74%

Thanh khoản

Current Ratio1.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.46x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.43x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

351,50.6%

Tiền & ĐT

51,834.9%

Nợ phải trả

136,78.8%

Vốn CSH

214,75.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202598,265,930,424,925.4%1.766
2024102,358,518,923,422.8%1.789
2023137,059,58,55,74.2%321
2022209,261,414,810,24.9%708
2021181,557,712,110,55.8%679

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202551,852,8351,536,1136,7214,7
202438,439,3353,431,6150,0203,4
202329,935,5369,346,5171,3197,9
202232,954,5405,553,5202,7202,9
202121,651,5417,827,5218,3199,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202531,643,1−2,7−1,1−28,613,440,4
202429,850,4−1,10,0−42,08,549,3
202310,039,1−1,55,6−41,83,037,6
202215,434,9−3,5−8,7−20,85,431,4
202112,727,7−1,6−1,3−20,46,026,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.9%5.4%1.460.640.28
202412.5%5.3%1.240.740.28
20232.2%0.9%0.760.870.35
20224.9%1.9%1.021.000.51
20213.7%1.7%1.871.090.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.250.14
20257.020.814.23
20246.540.815.53
202330.530.706.72
202216.810.826.86
202120.460.967.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán33%
Bán hàng11%
Quản lý DN17%
Tài chính9%
Thuế7%
Lợi nhuận25%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu98,2Giá vốn32,3LN gộp65,9Biên LN gộp67%Chi phí bán hàng11,1Chi phí quản lý16,8Chi phí tài chính7,5LN hoạt động30,4Biên Hoạt động31%Thuế & khác5,5LN ròng24,9Biên LN ròng25%0,024,649,173,798,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
48,0Nguồn tiền
Hoạt động KD43,190%
Vay mới3,37%
Cổ tức nhận1,63%
34,6Sử dụng
Trả nợ vay22,164%
Cổ tức trả9,828%
CapEx2,78%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,4
38,4Tiền đầu kỳ+43,1CFO−2,7CapEx+1,6ĐT khác−28,6Tài chính51,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DVC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Cảng Hải Phòng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh