Bảng phân tích cổ phiếu

DVGCông ty Cổ phần Đại Việt Group DVG
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đại Việt Group DVG

DVGUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.200VND+0.0%
7D +0.0%3M -20.0%1Y +9.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa33,6
P/E
P/B0.11
EV/EBITDA
EPS-91
ROE-0.8%
ROA-0.8%
D/E0.01
Beta-0.91
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đại Việt Group DVG (DVG), tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Việt, được thành lập năm 2006. Năm 2015, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất sơn, véc ni; sản xuất mực in. Hiện DVG đang vận hành 12 nhà máy sản xuất trên cả nước. Các sản phẩm của Đại Việt được sản xuất theo công nghệ Hybrid Nano và Teflon từ Nhật Bản. DVG hiện đã phát triển được mạng lưới gần 300 nhà phân phối sơn trên cả nước. Công ty đang sản xuất và cung cấp nhiều nhãn hiệu sơn nước như: Hika, Japont, Persie, Messi, Andys, Suisan, Ramem, Henry... Ngày 06/09/2024, DVG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

347,1

Phải thu42%
Tồn kho33%
TS cố định8%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

4,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio59.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio33.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

347,18.4%

Tiền & ĐT

1,174.1%

Nợ phải trả

4,533.3%

Vốn CSH

342,69.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025209,12,9−2,4−2,6-1.2%-91
2024174,85,3−0,71,20.7%42
202382,85,93,04,55.4%160
2022126,98,82,61,91.5%69
2021344,931,719,214,94.3%480

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,1262,2347,14,44,5342,6
20244,1212,5320,26,76,7313,5
20230,9105,0340,031,731,7308,3
20222,169,5306,37,57,5298,8
202127,0338,1518,9160,7161,0357,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−2,5−76,7−3,573,70,0−3,0−80,2
20241,39,00,0−5,90,03,20,0
20234,69,90,0−11,00,0−1,10,0
20222,525,0−14,5−5,6−34,2−14,910,5
202119,0104,8−70,0−93,96,417,334,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.8%-0.8%59.250.010.63
20240.4%0.4%31.550.020.53
20230.8%0.7%3.160.110.25
20220.6%0.5%9.240.030.31
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.11
2025-14.260.1213.43
202430.960.126.88
202333.350.2612.11
202239.040.2512.07
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu209,1Giá vốn206,2LN gộp2,9Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng3,1Chi phí quản lý1,8Chi phí tài chính0,4Chi phí khác0,0LN hoạt động2,4Biên Hoạt động-1%LN ròng2,6Biên LN ròng-1%0,052,3104,5156,8209,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
292,2Nguồn tiền
Thoái vốn238,882%
Thu hồi nợ53,318%
Cổ tức nhận0,20%
295,3Sử dụng
Đầu tư215,073%
Hoạt động KD76,726%
CapEx3,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,0
4,1Tiền đầu kỳ−76,7CFO−3,5CapEx+77,2ĐT khác1,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo