Bảng phân tích cổ phiếu

DVPCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ

DVPHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
77.400VND-1.8%
7D +2.0%3M +7.2%1Y -1.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.096,0
P/E9.22
P/B2.03
EV/EBITDA10.09
EPS8.454
ROE24.6%
ROA22.6%
D/E0.07
Beta0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ được thành lập năm 2002 trên cơ sở quyết định của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam. Hoạt động chủ yếu của công ty là hoạt động khai thác cảng biển và xếp dỡ hàng hóa, chiếm 90% tổng doanh thu hàng năm. Cảng Đình Vũ có vị trí địa lý thuận lợi, nằm trong khu công nghiệp Đình Vũ, một khu vực trọng điểm kinh tế có tốc độ phát triển nhanh chóng của Hải Phòng. Cảng là đầu mối đưa đón hàng xuất nhập khẩu của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp. DVP được niêm yết trên sàn Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.562,9

Tiền & ĐT73%
Phải thu6%
Tồn kho1%
TS cố định12%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

97,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio12.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio12.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio11.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.562,94.7%

Tiền & ĐT

1.146,72.4%

Nợ phải trả

97,335.2%

Vốn CSH

1.465,61.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025587,2333,9402,4338,257.6%8.454
2024694,3326,9377,2336,248.4%8.406
2023549,2227,6314,0330,760.2%8.267
2022584,9310,5345,8283,448.4%7.085
2021608,6319,4340,9277,145.5%6.928

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.146,71.248,71.562,997,397,31.465,6
20241.174,31.291,71.639,1150,2150,21.488,9
20231.159,61.246,91.635,8259,8259,81.376,0
20221.090,51.217,41.497,8115,0115,01.382,8
20211.056,81.170,11.499,4126,4126,41.373,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025405,4175,7−18,3141,6−319,9−2,6157,4
20240,0191,6−38,6100,9−280,012,5153,0
20230,0245,6−140,6−69,0−200,0−23,3105,0
20220,0186,4−2,257,5−239,64,4184,2
20210,0234,6−52,1−60,8−159,114,7182,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.6%22.6%12.830.070.39
202423.5%20.5%8.600.100.42
202324.0%21.1%4.800.190.35
202220.6%18.9%10.590.080.39
202120.8%18.7%8.360.100.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.222.0310.091.42
20258.551.978.85
20249.162.079.93
20239.252.2214.41
20227.241.486.74
20218.781.777.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán43%
Quản lý DN10%
Thuế11%
Lợi nhuận58%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu587,2Giá vốn253,4LN gộp333,9Biên LN gộp57%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý59,3Chi phí tài chính128,3LN hoạt động402,4Biên Hoạt động69%Thuế & khác64,2LN ròng338,2Biên LN ròng58%0,0146,8293,6440,4587,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.464,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ2.154,087%
Hoạt động KD175,77%
Cổ tức nhận132,35%
Bán/Mua TS2,60%
Chênh lệch TG0,00%
2.467,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi2.129,086%
Cổ tức trả319,913%
CapEx18,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
27,3Tiền đầu kỳ+175,7CFO−18,3CapEx+159,9ĐT khác−319,9Tài chính24,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo