Phân tích cổ phiếu DVW - Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng cấp nước Đồng Nai

DVW UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng cấp nước Đồng Nai thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DVW.

45.000 VND -2.6%
7D -2.6% 3M +39.8% 1Y +157.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 105,5
P/E: 2.72
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.473
ROE: 17.4%
ROA: 14.5%
D/E: 0.18
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Cấp nước Đồng Nai (DVW) được thành lập vào năm 2008, có tiền thân là Xí nghiệp Thiết kế Xây dựng – là một đơn vị trực thuộc Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai. Sản phẩm/dịch vụ chính của công ty là: Khai thác, xử lý và cung cấp nước (cung cấp nước sạch). Lắp đặt ống cấp nước, thoát nước, bơm nước. Năm 2007, công ty chính thức trở thành công ty đại chúng và chính thức giao dịch trên sàn UPCoM kể từ năm 2018.  

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

65,2

Tiền & ĐT68%
Phải thu2%
Tồn kho1%
TS cố định28%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

9,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio4.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

65,22.5%

Tiền & ĐT

44,23.0%

Nợ phải trả

9,720.0%

Vốn CSH

55,51.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544,821,110,89,621.4%3.473
202444,420,911,110,022.5%3.474
202344,320,210,49,321.1%3.270
202250,521,411,49,919.7%3.466
202157,618,99,18,314.5%2.910

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,246,465,29,79,755,5
202442,944,966,911,912,254,8
202335,840,165,011,713,851,2
202228,839,767,512,916,950,7
202129,941,672,821,127,045,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,99,1−0,1−2,5−8,9−2,48,9
202411,313,3−0,9−9,6−6,6−2,812,4
202310,715,0−0,82,8−8,98,914,3
202211,47,0−0,60,1−8,5−1,46,3
20219,214,0−0,0−1,5−8,44,114,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.4%14.5%4.800.180.68
202418.9%15.1%3.760.220.67
202318.4%14.1%3.440.270.67
202220.6%14.2%3.080.330.72
202119.1%11.3%1.970.590.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.72
202511.011.907.16
20244.810.882.57
20235.020.922.52
20223.250.641.97
20215.561.013.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán53%
Bán hàng9%
Quản lý DN17%
Thuế3%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44,8Giá vốn23,7LN gộp21,1Biên LN gộp47%Chi phí bán hàng4,1Chi phí quản lý7,6Chi phí tài chính1,4LN hoạt động10,8Biên Hoạt động24%Thuế & khác1,3LN ròng9,6Biên LN ròng21%0,011,222,433,644,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
25,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ15,059%
Hoạt động KD9,136%
Cổ tức nhận1,35%
27,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi18,767%
Cổ tức trả7,025%
Trả nợ vay1,97%
CapEx0,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,4
15,3Tiền đầu kỳ+9,1CFO−0,1CapEx−2,4ĐT khác−8,9Tài chính12,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DVW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng cấp nước Đồng Nai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.