Bảng phân tích cổ phiếu

DWCCông ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk

DWCUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
18.900VND-0.5%
7D -3.6%3M +5.0%1Y +37.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa595,7
P/E6.10
P/B1.36
EV/EBITDA3.66
EPS2.508
ROE20.5%
ROA9.5%
D/E1.11
Beta0.52
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk (DWC), tiền thân là Nha cấp thủy Đắk Lắk được xây dựng năm 1964. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là Khai thác, xử lý và cung cấp nước; Sản xuất và mua bán nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp; Thiết kế công trình cấp, thoát nước. DWC hiện là đơn vị cung cấp nước sạch cho toàn tỉnh Đắk Lắk. Cùng với cơ sở chính thành phố Buôn Ma Thuột, công ty có 8 chi nhánh cấp nước tại mỗi huyện, thành phố, thị xã giúp đảm bảo việc phân phối nước đến từng hộ gia đình. Tổng công suất cấp nước của toàn công ty đạt 112.400 m3/ngày. Các khách hàng của DWC có thể kể đến CTCP đầu tư và xây dựng TNG, CTCP HAWACO miền Nam, Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đắk Lắk,...  Ngày 22/12/2021, DWC chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

863,8

Tiền & ĐT31%
Phải thu6%
Tồn kho4%
TS cố định55%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

453,6

Nợ NH26%
Nợ DH74%

Thanh khoản

Current Ratio3.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

863,87.3%

Tiền & ĐT

265,982.9%

Nợ phải trả

453,62.6%

Vốn CSH

410,213.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025336,2200,187,579,023.5%2.508
2024287,7166,051,751,017.7%1.617
2023227,9118,214,715,16.6%480
2022189,578,0−13,6−13,7-7.2%0
2021178,963,30,10,70.4%21

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025265,9364,9863,8119,7453,6410,2
2024145,4239,6805,090,3442,3362,7
202319,3164,2770,494,6458,7311,7
202216,7115,6768,841,8470,6298,3
202112,1136,2827,9114,3515,9312,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202588,9194,4−31,4−31,0−42,9120,5163,0
202456,9210,1−55,0−57,0−29,2123,8155,0
202315,161,9−43,2−30,9−26,24,718,6
20220,00,00,00,00,00,00,0
20210,792,2−140,0−136,749,24,6−47,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.5%9.5%3.051.110.40
202415.1%6.5%2.651.220.37
20235.0%2.0%1.731.470.30
2022-5.1%-1.9%1.271.590.24
20210.2%0.1%1.191.650.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.101.363.660.07
20257.821.514.12
20249.281.304.35
202320.611.005.30
2022-24.391.269.37
2021745.111.6213.87

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán40%
Bán hàng15%
Quản lý DN9%
Tài chính10%
Thuế3%
Lợi nhuận24%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu336,2Giá vốn136,1LN gộp200,1Biên LN gộp60%Chi phí bán hàng48,8Chi phí quản lý30,2Chi phí tài chính33,6LN hoạt động87,5Biên Hoạt động26%Thuế & khác8,5LN ròng79,0Biên LN ròng24%0,084,1168,1252,2336,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
293,4Nguồn tiền
Hoạt động KD194,466%
Vay mới98,634%
Cổ tức nhận0,40%
172,9Sử dụng
Trả nợ vay122,171%
CapEx31,418%
Cổ tức trả19,411%

Dòng tiền đi đâu?

2025 120,5
140,2Tiền đầu kỳ+194,4CFO−31,4CapEx+0,4ĐT khác−42,9Tài chính260,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo