Bảng phân tích cổ phiếu

DWSCông ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp

DWSUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
12.800VND-9.9%
7D -34.4%3M -20.0%1Y -11.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa331,8
P/E5.55
P/B0.83
EV/EBITDA3.42
EPS1.253
ROE13.5%
ROA4.8%
D/E1.77
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp (DWS) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Cấp thoát nước Tỉnh Đồng Tháp được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cấp thoát nước và dịch vụ môi trường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. DWS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2017. Công ty hiện đang có trên 30 nhà máy, trạm cấp nước (bao gồm trạm cấp nước mặt và trạm giếng) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Bên cạnh đó, DWS sở hữu hệ thống phân phối nước sạch tại phần lớn các tuyến đường thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc và khu vực đông dân cư tại các huyện/thị xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. DWS đã xây dựng mạng lưới và hệ thống thu gom rác thải sinh hoạt đô thị ở ba khu vực thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc, huyện Cao Lãnh và huyện Tam Nông tập trung vận chuyển về 02 bãi rác Đập Đá ( huyện Cao Lãnh), bãi rác Sa Đéc để xử lý. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia cung cấp dịch vụ tư vấn, xây lắp công trình cấp thoát nước, sản xuất phân phối nước đóng chai, chăm sóc công viên cây xanh, quản lý vận hành nghĩa trang và các dịch vụ vệ sinh môi trường khác. DWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.071,2

Tiền & ĐT7%
Phải thu5%
Tồn kho3%
TS cố định40%
Khác46%

Tổng nợ phải trả

684,9

Nợ NH17%
Nợ DH83%

Thanh khoản

Current Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.071,20.6%

Tiền & ĐT

73,826.3%

Nợ phải trả

684,91.5%

Vốn CSH

386,34.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025476,1152,754,751,210.8%1.253
2024488,8149,657,449,410.1%1.222
2023453,1141,646,443,19.5%1.218
2022417,2124,939,536,48.7%1.012
2021382,1105,130,832,08.4%1.043

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202573,8158,31.071,2116,7684,9386,3
202458,4177,41.065,0113,4695,3369,7
202354,0145,51.071,9138,6721,5350,4
202243,6119,21.071,8614,6738,9332,8
202140,6116,71.048,0597,5729,2318,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202558,087,4−45,4−43,9−28,115,442,0
202455,471,9−22,4−25,2−45,80,949,5
202348,975,5−28,0−28,1−37,49,947,5
202241,644,6−31,2−31,6−12,50,513,4
202137,144,7−35,0−38,2−5,21,49,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.5%4.8%1.361.770.45
202413.7%4.6%1.561.880.46
202312.6%4.0%1.052.060.42
202211.2%3.4%0.192.220.39
20219.4%2.8%0.202.440.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.550.833.420.32
20259.161.214.00
20249.591.284.13
20238.121.003.87
20227.400.813.85
202110.121.025.22

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng10%
Quản lý DN9%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu476,1Giá vốn323,3LN gộp152,7Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng49,2Chi phí quản lý44,4Chi phí tài chính4,5LN hoạt động54,7Biên Hoạt động11%Thuế & khác3,4LN ròng51,2Biên LN ròng11%0,0119,0238,0357,0476,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
118,8Nguồn tiền
Hoạt động KD87,474%
Vay mới30,025%
Cổ tức nhận0,91%
Bán/Mua TS0,60%
103,5Sử dụng
CapEx45,444%
Trả nợ vay41,240%
Cổ tức trả16,816%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,4
44,4Tiền đầu kỳ+87,4CFO−45,4CapEx+1,5ĐT khác−28,1Tài chính59,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo