Bảng phân tích cổ phiếu

DXVCông ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng

DXVHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
3.850VND+0.0%
7D +0.0%3M +1.3%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa38,1
P/E41.02
P/B0.39
EV/EBITDA39.34
EPS82
ROE0.8%
ROA0.7%
D/E0.26
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng (DXV) tiền thân là Công ty Vật tư xây dựng số 2 được thành lập theo quyết định số 503/BXD-TCCB ngày 28/10/1975 của Bộ Xây dựng. Công ty được chuyển đổi sang mô hình cổ phần năm 2007. Họat động sản xuất kinh doanh chủ yếu của Công ty là kinh doanh các loại xi măng với các thương hiệu nổi tiếng do các đơn vị sản xuất xi măng trực thuộc Tổng công ty xi măng sản xuất như: Hoàng Thạch, Bỉm Sơn, Bút Sơn, Hoàng Mai….với doanh thu hàng năm hơn 1000 tỷ đồng và chiếm hơn 90% tổng doanh thu của toàn công ty. Ngoài ra công ty còn sản xuất các loại gạch nung quy tiêu chuẩn với sản lượng hàng năm đạt hơn 30 triệu viên QTC/năm, sản xuất vỏ bao xi măng đạt hơn 20 triệu vỏ bao/năm. Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng là đơn thành viên thuộc Tổng công ty xi măng Việt Nam với chức năng và nhiệm vụ chính là kinh doanh các loại xi măng của Tổng công ty trên thị trường Miền Trung và Tây Nguyên, là đơn vị chủ lực của Tổng công ty về kinh doanh xi măng tại khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Ngày 26/02/2008, DXV chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

122,9

Tiền & ĐT18%
Phải thu58%
Tồn kho14%
TS cố định6%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

25,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.86x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

122,91.1%

Tiền & ĐT

21,811.3%

Nợ phải trả

25,48.0%

Vốn CSH

97,60.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025206,717,90,60,80.4%82
2024177,68,0−6,5−5,7-3.2%-572
2023169,68,7−8,5−8,3-4.9%-842
2022223,114,9−0,80,20.1%20
2021193,810,1−8,00,40.2%40

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202521,8111,7122,925,425,497,6
202419,6115,1124,327,627,696,8
202310,4122,2131,028,628,6102,4
202223,6127,5137,226,426,4110,8
202125,4118,7129,519,019,0110,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,84,4−3,3−8,20,0−3,81,2
2024−5,79,4−1,2−5,80,03,68,1
2023−8,31,8−0,40,60,02,41,4
20220,2−2,6−0,10,80,0−1,8−2,7
20212,1−7,2−0,29,90,02,7−7,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.8%0.7%4.410.261.67
2024-5.7%-4.4%4.180.281.39
2023-7.8%-6.2%4.270.281.26
20220.2%0.1%4.820.241.67
2021-3.1%-2.6%5.830.191.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)41.020.3939.34
202548.390.4044.23
2024-6.660.39-3.78
2023-7.210.59-7.02
2022186.220.33-93.66
2021163.010.58-7.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng4%
Quản lý DN5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu206,7Giá vốn188,8LN gộp17,9Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng8,0Chi phí quản lý10,6Chi phí tài chính1,3LN hoạt động0,6Biên Hoạt động0%LN ròng0,8Biên LN ròng0%0,051,7103,4155,1206,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
22,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ16,574%
Hoạt động KD4,420%
Cổ tức nhận1,26%
25,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi22,587%
CapEx3,313%
Bán/Mua TS0,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,8
14,1Tiền đầu kỳ+4,4CFO−3,3CapEx−4,9ĐT khác10,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo