Bảng phân tích cổ phiếu

DZMCông ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An

DZMUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
2.900VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa15,6
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-168
ROE0.0%
ROA-1.4%
D/E-8.87
Beta0.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chế tạo máy Dzĩ An (DZM) được thành lập năm 2000. Công ty là một trong những doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh máy phát điện diesel tại Việt Nam. Sản phẩm máy phát điện mang thương hiệu Vietgen cho đến nay đã được người tiêu dùng trong nước đánh giá rất cao và liên tục nhận được nhiều giải thưởng về chất lượng sản phẩm do Bộ Công nghiệp Việt Nam trao tặng. DZM chính thức giao dịch trên thị trường UPCom từ ngày 19/02/2024.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

59,1

Phải thu34%
Tồn kho54%
TS cố định4%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

66,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

59,113.7%

Tiền & ĐT

0,189.8%

Nợ phải trả

66,65.1%

Vốn CSH

−7,5347.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202421,44,2−0,7−0,9-4.2%-168
202324,93,7−4,0−4,1-16.3%-752
202228,85,2−6,7−6,7-23.4%-1.247
202144,53,4−9,5−10,1-22.8%-1.877
2020189,917,11,71,10.6%207

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,152,959,166,666,6−7,5
20231,447,468,570,170,1−1,7
20220,291,9112,575,775,736,8
20210,985,7109,163,563,545,6
20200,7104,0150,694,794,755,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−0,9−2,40,00,00,8−1,30,0
2023−3,42,80,00,0−1,51,30,0
2022−8,3−7,10,00,06,4−0,70,0
2021−10,15,20,00,0−5,10,20,0
20201,1−1,7−0,30,21,90,4−2,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.0%-1.4%0.79-8.870.34
2023-23.1%-4.5%0.68-41.830.28
2022-16.2%-5.8%1.212.060.25
20211.3%0.5%1.091.390.38
20202.7%0.9%1.301.720.97

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024-17.300.00-94.78
2023-3.860.00-20.40
2022-2.330.4369.78
2021-5.831.20-21.14
202019.590.537.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng12%
Quản lý DN10%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu21,4Giá vốn17,2LN gộp4,2Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng2,5Chi phí quản lý2,2Chi phí tài chính0,2LN hoạt động0,7Biên Hoạt động-3%LN ròng0,9Biên LN ròng-4%0,05,310,716,021,4

Nguồn tiền & sử dụng

2024
3,6Nguồn tiền
Vay mới3,6100%
5,1Sử dụng
Trả nợ vay2,753%
Hoạt động KD2,447%

Dòng tiền đi đâu?

2024 1,3
1,4Tiền đầu kỳ−2,4CFO+0,0CapEx+0,8Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo