Bảng phân tích cổ phiếu

E12Công ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12

E12UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.200VND+5.0%
7D -6.7%3M -2.3%1Y -58.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa5,0
P/E
P/B1.26
EV/EBITDA
EPS-6.179
ROE-91.8%
ROA-10.1%
D/E14.55
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12 (E12), tiền thân là Công ty Đầu tư và Xây dựng 3.12, được cổ phần hóa năm 2005. E12 là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam (VNECO), E12 luôn nhận được sự hỗ trợ từ phía Tổng Công ty về vốn, chiến lược kinh doanh, các công trình được bàn giao... Công ty chủ yếu hoạt động trong 02 lĩnh vực: (i) xây lắp các công trình điện, (ii) sản xuất vật liệu xây dựng. Các sản phẩm chính Công ty đang sản xuất là các loại bê tông và gạch xây dựng như bê tông ly tâm, bê tông đúc sẵn và công tơ điện. Một số dự án Công ty đã triển khai là dự án trạm biến áp 110KV Bắc Đồng Hới, đường dây điện 220KV Ô Môn – Thốt Nốt, trạm biến áp 110KV Áng Sơn với đường dây 110KV Đồng Hới – Đông Hà, và đường dây 110KV Đồng Hới – Ba Đồn. Ngày 31/12/2019, E12 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

68,0

Tiền & ĐT13%
Phải thu48%
Tồn kho33%
TS cố định5%

Tổng nợ phải trả

63,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

68,013.5%

Tiền & ĐT

8,946.9%

Nợ phải trả

63,64.8%

Vốn CSH

4,462.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202523,8−3,6−7,6−7,4-31.2%-6.179
202466,46,20,30,10.1%48
202331,22,8−3,1−3,3-10.6%-2.750
202276,66,00,40,00.0%26
202155,95,30,50,20.4%176

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,964,368,063,663,64,4
20246,173,878,766,966,911,8
202310,565,671,659,959,911,7
20223,556,363,348,348,315,0
20211,434,242,927,927,915,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−0,00,00,12,82,80,0
20240,0−2,10,00,1−2,5−4,50,0
20230,0−0,9−0,2−0,28,17,0−1,1
20220,0−19,5−0,2−0,221,92,1−19,8
20210,03,5−3,7−5,9−0,9−3,3−0,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-91.8%-10.1%1.0114.550.32
20240.5%0.1%1.105.670.88
2023-24.7%-4.9%1.095.110.46
20220.2%0.1%1.173.211.44
20211.2%0.4%1.222.171.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.26
2025-0.621.04-10.22
2024132.660.6510.62
2023-2.330.6525.39
2022222.990.479.61
2021130.951.8414.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán115%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu23,8Giá vốn27,4LN gộp3,6Biên LN gộp-15%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý1,4Chi phí tài chính2,3LN hoạt động7,6Biên Hoạt động-32%LN ròng7,4Biên LN ròng-31%0,05,911,917,823,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
62,2Nguồn tiền
Vay mới62,1100%
Cổ tức nhận0,10%
59,3Sử dụng
Trả nợ vay59,3100%
Hoạt động KD0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
6,1Tiền đầu kỳ−0,0CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác+2,8Tài chính8,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo