Bảng phân tích cổ phiếu

E29Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29

E29UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.500VND+8.0%
7D +8.0%3M +9.2%1Y +9.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa47,5
P/E23.38
P/B0.95
EV/EBITDA
EPS634
ROE5.8%
ROA0.7%
D/E7.59
Beta0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29 (E29), tiền thân là Trung đoàn 29 - Sư đoàn 327 - Quân Khu Tả Ngạn (nay là Quân khu 3), được thành lập năm 1976. Năm 2018, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Xây dựng nhà các loại, xây dựng công trình đường sắt, đường bộ, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Sản xuất bê tông, vật liệu xây dựng...Với lợi thế là đơn vị thành viên của Tổng Công ty 39 - Bộ Quốc Phòng, do đo Công ty luôn nhận được sự quan tâm chỉ đạo, hỗ trợ về vốn, chiến lược phát triển kinh doanh, hệ thống nhà cung cấp nguyên vật liệu, bạn hàng lâu năm từ phía Tổng Công ty. Công ty đã tâm gia thực hiện nhiều các gói thầu lớn trọng điểm như: Dự án Điện năng lượng mặt trời tại Bến Cầu, Dự án điện năng lượng mặt trời Hồng Phong, Dự án điện mặt trời Thành Long...Ngày 05/11/2019, E29 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

462,2

Tiền & ĐT22%
Phải thu52%
Tồn kho22%
TS cố định1%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

408,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

462,29.0%

Tiền & ĐT

102,4464.1%

Nợ phải trả

408,310.9%

Vốn CSH

53,83.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025704,829,03,43,20.4%634
20241.346,744,66,35,40.4%1.081
20231.060,629,3−1,93,50.3%706
2022173,612,31,11,20.7%247
2021232,513,70,81,30.6%263

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025102,4456,0462,2407,9408,353,8
202418,2415,1424,0367,9368,155,9
202356,4719,0737,7683,7683,953,7
202232,4246,5259,4207,6208,051,4
202121,9229,9245,6187,0194,251,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,2100,40,00,5−16,684,20,0
20246,8−73,00,0−2,347,1−28,10,0
20234,4−13,9−0,852,0−24,213,9−14,7
20221,811,80,00,4−1,710,50,0
20211,840,40,00,8−54,0−12,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.8%0.7%1.127.591.59
20249.9%0.9%1.136.592.32
20236.7%0.7%1.0512.732.13
20222.4%0.5%1.194.040.69
20212.5%0.4%1.233.780.76

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.380.95
202513.880.82-2.89
20247.540.738.02
20237.930.525.88
202218.210.444.78
202124.010.6112.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu704,8Giá vốn675,8LN gộp29,0Biên LN gộp4%Chi phí quản lý22,8Chi phí tài chính2,8LN hoạt động3,4Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,2LN ròng3,2Biên LN ròng0%0,0176,2352,4528,6704,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
162,5Nguồn tiền
Hoạt động KD100,462%
Vay mới61,638%
Cổ tức nhận0,50%
78,2Sử dụng
Trả nợ vay75,797%
Cổ tức trả2,53%

Dòng tiền đi đâu?

2025 84,2
18,2Tiền đầu kỳ+100,4CFO+0,0CapEx+0,5ĐT khác−16,6Tài chính102,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo