Phân tích cổ phiếu EAD - Công ty Cổ phần Thủy điện Điện lực Đắk Lắk

EAD DELISTED
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Thủy điện Điện lực Đắk Lắk thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã EAD.

28.100 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 80,9
P/E: 2.80
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.327
ROE: 11.1%
ROA: 4.2%
D/E: 1.55
Beta:
Div. Yield: 6.25%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Điện lực Đắk Lắk (EAD) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động sản xuất chính trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải và phân phối điện. EAD trở thành công ty đại chúng từ tháng 02/2014. Công ty là đơn vị trực tiếp quản lý và vận hành nhà máy thủy điện Ea Đrăng 2 với 02 tổ máy có công suất 6,4MW. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

89,2

Tiền & ĐT10%
Phải thu7%
Tồn kho1%
TS cố định80%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

48,2

Nợ NH7%
Nợ DH93%

Thanh khoản

Current Ratio4.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.75x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

89,22.9%

Tiền & ĐT

9,4162.6%

Nợ phải trả

48,28.7%

Vốn CSH

41,120.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202128,617,010,810,235.6%3.327
202022,011,34,03,917.6%1.263
201926,114,76,86,324.3%2.074
201829,217,18,98,428.9%2.754
201732,520,712,212,237.6%4.250

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20219,415,989,23,448,241,1
20203,69,386,82,352,834,0
20197,813,195,53,559,635,9
201810,614,5102,67,467,535,1
201715,020,3112,810,475,936,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202110,813,9−0,6−0,5−7,65,813,3
20204,07,00,00,1−11,4−4,20,0
20196,78,9−0,00,2−11,9−2,98,9
20188,912,0−0,30,0−16,4−4,411,7
201712,215,7−2,1−1,9−6,17,713,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202111.1%4.2%4.061.550.24
202011.1%4.2%4.061.550.24
201917.9%6.4%3.761.660.26
201823.4%7.8%1.941.920.27
201737.1%11.1%1.952.060.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)2.80
20216.781.685.10
202016.071.837.32
20196.801.204.95
20185.601.354.68
20174.911.534.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán41%
Quản lý DN6%
Tài chính16%
Thuế2%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu28,6Giá vốn11,7LN gộp17,0Biên LN gộp59%Chi phí quản lý1,6Chi phí tài chính4,6LN hoạt động10,8Biên Hoạt động38%Thuế & khác0,6LN ròng10,2Biên LN ròng36%0,07,214,321,528,6

Nguồn tiền & sử dụng

2021
14,0Nguồn tiền
Hoạt động KD13,999%
Cổ tức nhận0,11%
8,2Sử dụng
Trả nợ vay4,758%
Cổ tức trả2,935%
CapEx0,67%

Dòng tiền đi đâu?

2021 5,8
3,6Tiền đầu kỳ+13,9CFO−0,6CapEx+0,1ĐT khác−7,6Tài chính9,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ EAD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thủy điện Điện lực Đắk Lắk trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh