Bảng phân tích cổ phiếu

ECOCông ty Cổ Phần Nhựa Sinh Thái Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Nhựa Sinh Thái Việt Nam

ECOUPCOM
Hóa chấtHóa chất
24.500VND-2.0%
7D -9.3%3M -23.4%1Y +124.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa735,0
P/E59.33
P/B2.16
EV/EBITDA33.92
EPS663
ROE5.7%
ROA3.5%
D/E0.86
Beta0.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam (ECO) được thành lập từ năm 2015 theo Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số 0106798702 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và xuất khẩu bao bì nhựa. Các sản phẩm của ECO chủ yếu được xuất khẩu sang thị trường nước ngoài, trong đó gần 90% sản phẩm được xuất khẩu sang thị trường Châu Âu. Ngày 08/10/2024, ECO chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

445,4

Tiền & ĐT20%
Phải thu31%
Tồn kho19%
TS cố định2%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

205,8

Nợ NH69%
Nợ DH31%

Thanh khoản

Current Ratio2.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

445,441.3%

Tiền & ĐT

89,38.7%

Nợ phải trả

205,8126.6%

Vốn CSH

239,66.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025467,338,416,813,22.8%663
2024454,129,917,014,13.1%705
2023276,523,915,312,54.5%624

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202589,3323,1445,4142,0205,8239,6
202497,8256,8315,286,090,8224,4
202380,2207,1264,153,853,8210,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202517,4−44,3−50,5−87,4117,8−13,9−94,8
202417,8−11,3−10,734,518,441,5−22,0
202315,7−29,5−12,1−22,97,7−44,7−41,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.7%3.5%2.280.861.23
20246.5%4.9%2.990.401.57
2023

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)59.332.1633.92
202551.192.6837.32
202418.431.1613.42
2023

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu467,3Giá vốn428,9LN gộp38,4Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng10,0Chi phí quản lý7,6Chi phí tài chính4,1LN hoạt động16,8Biên Hoạt động4%Thuế & khác3,6LN ròng13,2Biên LN ròng3%0,0116,8233,7350,5467,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
355,0Nguồn tiền
Vay mới339,396%
Thu hồi nợ11,03%
Tăng vốn2,01%
Cổ tức nhận1,50%
Bán/Mua TS1,20%
368,8Sử dụng
Trả nợ vay223,561%
CapEx50,514%
Cho vay/Thu hồi50,514%
Hoạt động KD44,312%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,9
52,4Tiền đầu kỳ−44,3CFO−50,5CapEx−36,9ĐT khác+117,8Tài chính38,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo