Bảng phân tích cổ phiếu

EICCông ty Cổ phần EVN Quốc Tế
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần EVN Quốc Tế

EICUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
21.000VND+7.7%
7D +0.0%3M -4.1%1Y -5.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa770,2
P/E14.22
P/B1.74
EV/EBITDA
EPS1.475
ROE13.0%
ROA12.3%
D/E0.04
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Quốc tế EVN (EIC) có tiền thân là Công ty Cổ phần EVN Campuchia, được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, xây lắp các dự án thủy điện, chuyên thực hiện các dự án đầu tư tại Lào và Campuchia. Công ty đóng vai trò quan trọng việc thúc đẩy mối quan hệ hợp tác giữa Việt Nam, Lào và Campuchia trong hoạt động sản xuất năng lượng. Các công trình tiêu biểu Công ty đã triển khai là thủy điện Hạ Sê San 1/ Sê San 5, Hạ Sê San 2, thủy điện Sê Kong tại Campuchia và thủy điện Nậm Mô 1 tại Lào. EIC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

458,4

Tiền & ĐT31%
Phải thu2%
Tồn kho1%
TS cố định5%
Khác60%

Tổng nợ phải trả

16,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio9.68x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio9.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio8.81x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

458,48.2%

Tiền & ĐT

144,351.8%

Nợ phải trả

16,450.1%

Vốn CSH

442,013.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202511,61,670,054,1464.4%1.475
202411,01,950,450,5460.0%1.376
20238,01,443,242,6532.6%1.162
202214,23,2104,2103,4727.1%2.820
202118,65,2170,5169,0909.5%4.501

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025144,3158,4458,416,416,4442,0
202495,0106,8423,832,832,9390,9
2023109,9120,8437,210,310,3426,9
2022164,8177,4494,812,712,7482,1
2021228,3245,6561,747,047,1514,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202554,1−12,20,040,0−22,55,30,0
202450,5−11,3−1,671,6−61,1−0,9−12,9
202343,2−12,20,0102,4−94,1−3,90,0
2022104,2−9,60,0152,0−165,9−23,60,0
2021170,5−9,0−0,369,9−35,225,7−9,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.0%12.3%9.680.040.03
202412.3%11.7%3.250.080.03
20239.4%9.1%11.750.020.02
202220.7%19.6%13.940.030.03
202125.4%24.4%8.000.050.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.221.744.72
202515.531.90-61.72
202415.622.02-92.61
202319.301.93-106.31
20227.341.57-120.18
20215.391.77-1188.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN134%
Tài chính109%
Lợi nhuận464%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu11,6Giá vốn10,0LN gộp1,6Biên LN gộp14%Chi phí quản lý15,6Chi phí tài chính83,9LN hoạt động70,0Biên Hoạt động601%Thuế & khác15,9LN ròng54,1Biên LN ròng464%0,02,95,88,711,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
211,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ127,960%
Cổ tức nhận83,940%
206,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi171,883%
Cổ tức trả22,511%
Hoạt động KD12,26%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,3
3,8Tiền đầu kỳ−12,2CFO+0,0CapEx+40,0ĐT khác−22,5Tài chính9,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo