Bảng phân tích cổ phiếu

EMCCông ty Cổ phần Cơ điện Thủ Đức
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ điện Thủ Đức

EMCDELISTED
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
12.150VND+6.6%
7D +21.5%3M +18.0%1Y -36.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa185,9
P/E611.77
P/B1.13
EV/EBITDA16.44
EPS36
ROE0.3%
ROA0.1%
D/E3.20
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ điện Thủ Đức (EMC) là một đơn vị sản xuất kinh doanh thiết bị cơ khí - điện có phần vốn lớn của Tập Đoàn Điện lực Việt Nam, ngoài ngành nghề chính là chế tạo MBA các loại, trong thời gian gần đây, đơn vị đã phát triển mạnh 02 ngành nghề sản xuất sản phẩm cơ khí thủy công cho các Nhà Máy Thủy Điện, lắp đặt các hệ thống Nhà Máy Điện Diesel cho các địa phương, mở rộng kinh doanh, xuất nhập khẩu sản phẩm Cơ Điện...; Công ty có đội ngũ chuyên gia, công nhân lành nghề, lâu năm; có quan hệ thương mại uy tín với các Tổng Công ty Điện lực Miền và Điện lực địa phương, các Ban quản lý dự án, các Công ty Truyền tải, Xây lắp...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

688,1

Tiền & ĐT5%
Phải thu34%
Tồn kho47%
TS cố định11%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

524,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

688,17.3%

Tiền & ĐT

36,8309.3%

Nợ phải trả

524,19.4%

Vốn CSH

164,00.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022763,341,21,00,60.1%36
2021622,420,83,12,70.4%175
2020621,434,74,02,10.3%74
2019423,125,41,51,20.3%93
2018294,729,90,00,60.2%48

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202236,8610,9688,1524,1524,1164,0
20219,0654,7742,0578,4578,4163,5
202026,9355,4458,2296,9296,9161,3
201913,4243,6342,4181,7181,7160,7
201810,0233,2291,6169,3170,2121,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20222,159,7−5,3−5,0−26,927,854,4
20213,7−130,3−0,13,4110,0−16,9−130,5
20203,211,6−2,9−3,64,512,58,7
20191,6−36,0−47,8−35,374,63,4−83,7
20180,843,1−21,3−5,3−34,92,921,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.3%0.1%1.173.201.07
20212.0%0.6%1.152.891.14
20201.3%0.5%1.201.841.55
20190.9%0.4%1.341.131.33
20180.5%0.2%1.381.401.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)611.771.1316.44
2022265.380.9015.48
2021122.222.0127.07
2020144.671.9026.92
2019137.071.0727.16
2018226.751.2027.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu763,3Giá vốn722,1LN gộp41,2Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng16,4Chi phí quản lý8,1Chi phí tài chính15,7LN hoạt động1,0Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,4LN ròng0,6Biên LN ròng0%0,0190,8381,7572,5763,3

Nguồn tiền & sử dụng

2022
633,7Nguồn tiền
Vay mới573,691%
Hoạt động KD59,79%
Cổ tức nhận0,20%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
605,8Sử dụng
Trả nợ vay600,599%
CapEx5,31%

Dòng tiền đi đâu?

2022 27,8
9,0Tiền đầu kỳ+59,7CFO−5,3CapEx+0,3ĐT khác−26,9Tài chính36,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo