Phân tích cổ phiếu EME - Công ty Cổ phần Điện Cơ

EME UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Điện Cơ thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã EME.

30.400 VND +14.7%
7D +14.7% 3M +10.5% 1Y +6.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 114,9
P/E: 5.94
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.077
ROE: 5.6%
ROA: 1.9%
D/E: 1.80
Beta: -1.44
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Điện cơ (EME) được thành lập vào năm 1999 theo Giấy chứng nhận số 0301900678 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại trụ điện, các sản phẩm bê tông và các thiết bị cơ điện. EME có năng lực sản xuất trụ bê tông ly tâm các loại trên 60.000 sản phẩm/năm và các phụ kiện bê công cốt thép khác dùng cho thi công lưới điện khoảng 120.000 sản phẩm/năm. Công ty đã tham gia thi công lắp đặt điện cho một số dự án lớn như nguồn điện cao ốc tòa nhà Bitexco, nguồn điện cao ốc tòa nhà Everich, nguồn điện cao ốc tòa nhà Vincom, hệ thống chiếu sáng cao tốc Sài Gòn - Trung Lương. EME được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

231,2

Tiền & ĐT10%
Phải thu29%
Tồn kho19%
TS cố định2%
Khác39%

Tổng nợ phải trả

148,7

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

231,25.1%

Tiền & ĐT

22,752.6%

Nợ phải trả

148,78.9%

Vốn CSH

82,52.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025132,716,55,94,63.4%1.077
202494,611,85,54,85.1%1.163
202360,611,25,44,06.5%887
202296,117,27,56,06.3%1.450
202172,122,66,85,67.8%1.452

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202522,7136,9231,2126,5148,782,5
202447,9163,6243,7140,7163,180,6
202314,760,7162,974,186,776,2
202214,571,9146,049,470,575,5
202163,1113,2128,650,556,771,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,8−27,50,0−21,014,8−33,70,0
20245,626,30,0−12,119,133,20,0
20235,1−14,9−3,613,82,71,6−18,5
20227,612,9−1,3−32,3−4,5−24,011,6
20217,14,3−0,814,44,923,63,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.6%1.9%1.081.800.56
20246.1%2.4%1.162.020.47
20235.2%2.6%0.821.140.39
20228.2%4.4%1.460.930.70
20218.1%4.6%2.240.790.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.94
202521.171.1714.53
202427.701.4435.76
202328.661.4936.92
202218.381.4718.60
202128.552.2419.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng3%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu132,7Giá vốn116,2LN gộp16,5Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng3,4Chi phí quản lý5,9Chi phí tài chính1,3LN hoạt động5,9Biên Hoạt động4%Thuế & khác1,3LN ròng4,6Biên LN ròng3%0,033,266,399,5132,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
88,0Nguồn tiền
Vay mới85,297%
Cổ tức nhận2,83%
121,7Sử dụng
Trả nợ vay68,656%
Hoạt động KD27,523%
Đầu tư15,313%
Cho vay/Thu hồi8,47%
Cổ tức trả1,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 33,7
47,9Tiền đầu kỳ−27,5CFO+0,0CapEx−21,0ĐT khác+14,8Tài chính14,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ EME

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Điện Cơ trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh