Phân tích cổ phiếu EMG - Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Cơ điện

EMG UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Cơ điện thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã EMG.

9.200 VND -39.9%
7D -39.9% 3M -39.9% 1Y -63.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 27,6
P/E: 0.55
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.804
ROE: 11.8%
ROA: 10.5%
D/E: 0.11
Beta:
Div. Yield: 8.93%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Cơ Điện (EMG) có tiền thân là Xí nghiệp Thiết bị Phụ tùng Cơ khí Nông nghiệp và Công cụ Nông nghiệp khu vực I, được thành lập vào năm 1983 trên cơ sở chia tách từ Công ty Thiết bị Phụ tùng Cơ khí và Công cụ Nông nghiệp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực Kinh doanh, xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ vật tư, thiết bị, phụ tùng cơ điện xây dựng nông nghiệp, thủy lợi và công nghệ thực phẩm. EMG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. EMG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

116,1

Tiền & ĐT16%
Phải thu75%
TS cố định4%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

11,4

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio9.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio9.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

116,13.6%

Tiền & ĐT

18,257.4%

Nợ phải trả

11,412.2%

Vốn CSH

104,85.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202452,226,814,712,023.0%3.804
202357,626,115,112,421.5%3.940
202265,428,416,513,120.0%4.365
202175,127,314,512,516.7%3.483
2020108,528,614,812,811.8%4.042

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202418,2106,3116,111,211,4104,8
202311,6102,0112,110,912,999,1
20228,396,2108,712,214,893,9
20212,196,9109,418,422,187,3
20203,4107,7120,634,939,381,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202415,115,6−0,7−10,6−6,9−1,914,9
202315,79,20,0−4,8−6,2−1,80,0
202216,419,8−2,1−2,1−11,56,217,6
20210,018,0−1,7−1,7−17,6−1,316,3
20200,01,4−8,0−6,63,7−1,6−6,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202411.8%10.5%9.510.110.46
202312.8%11.2%9.330.130.52
202214.5%12.0%7.890.160.60
202116.4%10.7%3.090.480.91
202016.4%10.7%3.090.480.91

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.550.06
20244.070.512.65
20234.340.542.83
20227.471.075.76
20213.350.482.86
20203.290.523.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán49%
Bán hàng1%
Quản lý DN23%
Tài chính1%
Thuế6%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu52,2Giá vốn25,5LN gộp26,8Biên LN gộp51%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý12,0Chi phí tài chính0,2LN hoạt động14,7Biên Hoạt động28%Thuế & khác2,7LN ròng12,0Biên LN ròng23%0,013,126,139,252,2

Nguồn tiền & sử dụng

2024
21,2Nguồn tiền
Hoạt động KD15,674%
Thu hồi nợ5,325%
Cổ tức nhận0,31%
23,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi13,558%
Cổ tức trả4,519%
Trả nợ vay2,411%
Đầu tư2,09%
CapEx0,73%

Dòng tiền đi đâu?

2024 1,9
6,6Tiền đầu kỳ+15,6CFO−0,7CapEx−9,9ĐT khác−6,9Tài chính4,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ EMG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Cơ điện trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh