Bảng phân tích cổ phiếu

EMSTổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - Công ty Cổ phần

EMSUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
18.400VND-3.7%
7D -5.2%3M -8.9%1Y -24.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa386,4
P/E5.19
P/B1.11
EV/EBITDA3.02
EPS3.311
ROE21.4%
ROA9.1%
D/E1.33
Beta0.79
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - Công ty Cổ phần (EMS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chuyển Phát Nhanh Bưu điện, được thành lập năm 2005. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước và quốc tế và các dịch vụ vận chuyển, giao nhận hàng hoá kho vận. EMS trở thành công ty đại chúng từ năm 2014. Mạng lưới giao dịch của Công ty rộng khắp trên 63 tỉnh thành, với hơn 6.000 bưu cục đã giúp cho việc nhận bưu gửi của khách hàng được nhanh chóng, tiện lợi hơn. EMS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

776,4

Tiền & ĐT27%
Phải thu53%
TS cố định4%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

442,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

776,43.7%

Tiền & ĐT

206,312.0%

Nợ phải trả

442,62.3%

Vốn CSH

333,85.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.973,7303,489,369,53.5%3.311
20241.848,1308,086,765,63.6%3.125
20231.797,1330,480,064,73.6%3.083
20222.235,9371,589,671,33.2%3.398
20212.495,6471,584,367,32.7%3.740

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025206,3629,5776,4442,2442,6333,8
2024184,3610,4748,8432,3432,6316,2
2023101,1531,3675,9373,7373,7302,2
202283,7645,5726,6417,9417,9308,7
2021256,6737,4818,9547,6547,6271,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202589,157,8−3,9−19,4−20,817,753,9
202487,0105,6−0,2−36,3−20,948,4105,5
202381,1133,5−12,0−91,8−41,60,0121,5
202289,5−157,6−19,20,1−0,0−157,5−176,8
202184,591,3−11,3−41,3−0,949,179,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.4%9.1%1.421.332.59
202421.2%9.2%1.411.372.59
202321.2%9.2%1.421.242.56
202224.6%9.2%1.541.352.89
202124.9%9.0%1.331.843.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.191.113.022.45
20255.891.233.08
20248.381.744.74
20236.681.433.16
20226.181.433.37
202111.182.775.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng4%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.973,7Giá vốn1.670,2LN gộp303,4Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng84,5Chi phí quản lý136,4Chi phí tài chính6,7LN hoạt động89,3Biên Hoạt động5%Thuế & khác19,8LN ròng69,5Biên LN ròng4%0,0493,4986,81.480,21.973,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
366,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ302,783%
Hoạt động KD57,816%
Cổ tức nhận6,12%
Bán/Mua TS0,10%
349,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi324,493%
Cổ tức trả20,86%
CapEx3,91%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,7
106,3Tiền đầu kỳ+57,8CFO−3,9CapEx−15,5ĐT khác−20,8Tài chính124,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo