Phân tích cổ phiếu EPC - Công ty Cổ phần Cà Phê Ea Pốk

EPC DELISTED
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Cà Phê Ea Pốk thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã EPC.

6.400 VND -14.7%
7D -14.7% 3M -47.5% 1Y -42.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 60,1
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -528
ROE: -11.9%
ROA: -6.9%
D/E: 0.69
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cà Phê Ea Pốk (EPC) có tiền thân là Nông trường cà phê Ea Pốk được thành lập vào năm 1976 bởi UBND Tỉnh Đắk Lắk. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, thu mua, sản xuất và chế biến cà phê, chăn nuôi bò và chế biến phân hữu cơ. Công ty thực hiện giao khoán diện tích đất trồng cho các hộ gia đình tại địa bàn để trồng cây cà phê. Ngoài sản phẩm cà phê thu từ các hộ kinh doanh khoán, Công ty còn thực hiện thu mua từ các vườn cà phê có chất lượng cao trong tỉnh. Toàn bộ cà phê thu mua được đưa vào dây chuyền sản xuất, chế biến (chủ yếu là chế biến ướt). Phần lớn sản phẩm sau khi chế biến sẽ được xuất khẩu sang các thị trường Nhật Bản và Châu Âu. Bên cạnh đó, trang trại chăn nuôi bò của Công ty có diện tích 1,1 ha, với tổng số bò chăn nuôi ổn định hàng năm đạt khoảng 500 con. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

66,5

Tiền & ĐT1%
Phải thu1%
Tồn kho29%
TS cố định54%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

27,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

66,513.1%

Tiền & ĐT

0,8161.0%

Nợ phải trả

27,215.8%

Vốn CSH

39,311.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202437,52,8−4,4−5,0-13.2%-528
202330,2−0,8−7,7−10,9-36.1%-1.159
202224,40,0−10,0−11,6-47.4%-1.230
202123,8−8,8−16,4−19,2-80.9%-2.049
202078,410,32,20,10.1%12

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,821,966,527,227,239,3
20230,327,476,530,932,344,2
20220,127,084,526,629,455,1
20210,931,094,823,928,166,7
20200,950,3113,021,527,185,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,08,4−4,2−2,4−5,50,54,2
20230,0−3,2−2,0−1,85,30,2−5,3
20220,05,0−3,3−2,7−3,0−0,81,7
20210,0−3,5−0,6−0,54,00,0−4,1
20200,0−2,6−10,9−10,714,10,8−13,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-11.9%-6.9%0.800.690.52
2023-21.9%-13.5%0.890.730.37
2022-19.0%-12.9%1.010.530.27
20210.1%0.1%2.340.320.74
20200.1%0.1%2.340.320.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024-21.802.75-49.31
2023-7.331.80-49.45
2022-9.752.04616.31
2021-4.201.21-14.09
2020732.780.9425.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN14%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu37,5Giá vốn34,8LN gộp2,8Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý5,2Chi phí tài chính1,8LN hoạt động4,4Biên Hoạt động-12%LN ròng5,0Biên LN ròng-13%0,09,418,828,237,5

Nguồn tiền & sử dụng

2024
20,9Nguồn tiền
Vay mới10,751%
Hoạt động KD8,440%
Bán/Mua TS1,88%
Thu hồi nợ0,00%
Cổ tức nhận0,00%
20,4Sử dụng
Trả nợ vay16,279%
CapEx4,221%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,5
0,3Tiền đầu kỳ+8,4CFO−4,2CapEx+1,8ĐT khác−5,5Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ EPC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cà Phê Ea Pốk trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh