Bảng phân tích cổ phiếu

EVGCông ty Cổ phần Tập đoàn Everland
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Everland

EVGHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.070VND-1.3%
7D +1.2%3M -10.2%1Y -5.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.306,6
P/E15.22
P/B0.55
EV/EBITDA20.06
EPS366
ROE3.4%
ROA1.4%
D/E1.19
Beta0.85
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Everland (EVG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Everland được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh kinh doanh nhập khẩu phân phối vật liệu xây dựng, thi công xây dựng hoàn thiện công trình, kinh doanh đầu tư bất động sản và kinh doanh thương mại khác. EVG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2017. EVG đã cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện nhiều công trình lớn như: Văn phòng làm việc của Nhà máy điện tử Samsung tại tỉnh Thái Nguyên; Tòa nhà Lotte Center Hà Nội tại đường Đào Tấn, quận Ba Đình, Hà Nội; Nhà ga Quốc tế T2 Sân bay Nội Bài, Hà Nội; Trụ sở làm việc của Vietcombank tại Tòa nhà Vietcombank Tower tại số 5 Công trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM; Tòa nhà Sunsquare Lê Đức Thọ, Hà Nội. Bên cạnh đó, Công ty đã tham gia môi giới và phân phối sản phẩm cho rất các dự án như: Dự án Khu đô thị Lê Trọng Tấn-Geleximco, Dự án Khu đô thị Nam An Khánh-Sudico, Dự án Khu đô thị Xuân Phương-Viglacera, Dự án Times City, Dự án 19 Văn Phú Victoria…

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.385,2

Tiền & ĐT9%
Phải thu29%
Tồn kho51%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

3.475,2

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio2.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.385,231.4%

Tiền & ĐT

564,215.1%

Nợ phải trả

3.475,269.9%

Vốn CSH

2.910,03.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.119,2147,2127,198,98.8%366
20241.192,758,751,833,72.8%146
20231.089,848,141,931,42.9%141
20221.277,737,635,625,82.0%127
2021968,435,529,923,82.5%222

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025564,25.723,46.385,22.641,43.475,22.910,0
2024664,84.228,04.858,71.041,42.046,02.812,7
2023129,12.719,63.601,1448,4971,82.629,3
202230,31.910,42.663,764,865,22.598,5
202168,71.381,42.030,5349,0464,41.566,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025124,6174,2−17,9−86,6−34,253,4156,4
202446,5−657,5−15,2278,6713,9335,1−672,7
202340,5−449,00,0−49,3597,198,80,0
202233,1−591,7−1,2−494,71.048,0−38,4−592,9
202129,8−340,0−14,3−65,5449,443,9−354,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.4%1.4%2.171.190.20
20241.4%0.7%4.060.730.28
20231.4%1.0%6.070.370.35
20221.2%1.1%19.720.030.54
20211.2%0.9%4.200.280.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.220.5520.060.43
202519.190.6432.16
202437.420.5251.76
202335.480.4863.39
202226.040.1836.31
202162.471.95102.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng4%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.119,2Giá vốn972,0LN gộp147,2Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng40,6Chi phí quản lý12,0Chi phí tài chính32,5LN hoạt động127,1Biên Hoạt động11%Thuế & khác28,2LN ròng98,9Biên LN ròng9%0,0279,8559,6839,41.119,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.798,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.755,663%
Vay mới818,129%
Hoạt động KD174,26%
Cổ tức nhận50,72%
2.745,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.875,068%
Trả nợ vay852,331%
CapEx17,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 53,4
464,2Tiền đầu kỳ+174,2CFO−17,9CapEx−68,7ĐT khác−34,2Tài chính517,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo