Phân tích cổ phiếu FBC - Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên

FBC UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã FBC.

3.700 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 13,7
P/E: 0.05
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 21.129
ROE: 66.6%
ROA: 19.2%
D/E: 2.28
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên (FBC) có tiền thân là Nhà máy Vòng bi, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, mua bán, xuất nhập khẩu vật tư, phụ tùng  và các loại sản phẩm cơ khí khác. FBC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Là Công ty thành viên của Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp (VEAM), Công ty đã thiết lập và duy trì mối quan hệ hợp tác chặt chẽ với các đối tác như Honda, Yamaha, Hilex, Hanwa, Joto, Showa, Suzuki, Stanley, Nippo...FBC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

389,9

Tiền & ĐT15%
Phải thu33%
Tồn kho35%
TS cố định10%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

271,2

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

389,97.8%

Tiền & ĐT

60,052.7%

Nợ phải trả

271,211.5%

Vốn CSH

118,72.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.152,0222,399,378,26.8%21.129
20241.117,1207,095,575,76.8%10.411
20231.049,7192,590,472,76.9%13.238
20221.309,9187,782,565,95.0%9.942
20211.065,3118,939,233,83.2%6.208

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202560,0334,3389,9264,3271,2118,7
2024126,9354,3422,6298,9306,4116,2
2023140,2350,2451,3293,3301,1150,2
2022127,3342,0424,0272,1280,7143,4
202186,7281,7368,0242,4251,5116,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−11,6−17,4−16,0−39,2−66,8−29,0
20240,060,3−3,329,5−73,416,457,0
20230,086,9−34,9−29,9−44,112,952,0
20220,096,9−33,7−42,6−23,830,563,2
20210,025,0−30,9−16,0−18,4−9,4−5,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202566.6%19.2%1.262.282.84
202456.8%17.3%1.192.642.56
202349.5%16.6%1.192.012.40
202250.7%16.6%1.261.963.31
202128.9%9.9%1.162.163.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.050.00
20250.180.12-0.40
20240.180.12-0.97
20230.190.09-0.86
20220.210.10-0.76
20210.580.23-0.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng2%
Quản lý DN9%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.152,0Giá vốn929,7LN gộp222,3Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng26,5Chi phí quản lý101,5Chi phí tài chính5,0LN hoạt động99,3Biên Hoạt động9%Thuế & khác21,1LN ròng78,2Biên LN ròng7%0,0288,0576,0864,01.152,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
46,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ45,097%
Cổ tức nhận1,43%
113,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi45,040%
Cổ tức trả39,235%
CapEx17,415%
Hoạt động KD11,610%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 66,8
126,9Tiền đầu kỳ−11,6CFO−17,4CapEx+1,4ĐT khác−39,2Tài chính60,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ FBC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh