Bảng phân tích cổ phiếu

FCMCông ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam

FCMHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
3.300VND+0.6%
7D +3.1%3M -5.4%1Y -10.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa152,5
P/E8.18
P/B0.28
EV/EBITDA3.57
EPS365
ROE3.4%
ROA2.9%
D/E0.17
Beta0.48
Div. Yield4.59%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam (FCM) có tiền thân là Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON được thành lập năm 2007. Năm 2010 công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là nhà sản xuất cọc bê tông ly tâm dự ứng lực mang thương hiệu FECON Pile có đường kính lớn nhất miền Bắc từ 300mm đến 1.200mm với 2 dây chuyền sản xuất đạt 4.000m dài/ngày. Sản phẩm FECON Pile hiện đang chiếm khoảng 30% thị phần cung cấp cọc của toàn thị trường miền Bắc. Các sản phẩm của Công ty đã được ứng dụng ở nhiều công trình lớn cấp quốc gia như Nhà máy lọc dầu Dung Quất, nhà máy Khí điện đạm Cà Mau, nhà máy khi điện Nhơn Trạch 1, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, hệ thống siêu thị Metro trên toàn quốc và các cảng Cái Lân, Hải Phòng, Tiên Sa, Sài Gòn.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

646,4

Tiền & ĐT10%
Phải thu64%
Tồn kho15%
TS cố định2%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

92,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.73x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

646,42.3%

Tiền & ĐT

67,877.5%

Nợ phải trả

92,74.2%

Vốn CSH

553,73.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025462,045,422,318,84.1%365
2024469,148,64,51,00.2%31
2023459,055,320,115,73.4%344
2022591,355,224,620,93.5%414
2021599,250,015,913,42.2%260

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202567,8582,5646,492,492,7553,7
202438,2557,6631,796,496,7535,0
202386,9682,2807,6222,7222,9584,6
202286,5703,1833,9261,6261,9572,1
202173,2652,0805,5240,5241,0564,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202523,526,6−0,22,40,029,026,4
20242,875,6−0,8−2,8−101,5−28,674,8
202320,41,3−3,8−1,7−0,1−0,6−2,5
202226,157,6−3,7−32,2−28,2−2,753,9
202116,653,7−5,0−7,5−18,727,548,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.4%2.9%6.300.170.72
20240.3%0.2%5.780.180.65
20232.7%1.7%3.060.380.56
20223.7%2.5%2.690.460.72
20213.4%2.2%2.320.550.71

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.180.283.572.87
20258.050.273.35
2024118.000.343.29
202314.060.376.50
20228.820.354.34
202126.770.689.43

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu462,0Giá vốn416,6LN gộp45,4Biên LN gộp10%Chi phí quản lý23,2Chi phí tài chính0,1LN hoạt động22,3Biên Hoạt động5%Thuế & khác3,5LN ròng18,8Biên LN ròng4%0,0115,5231,0346,5462,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
29,2Nguồn tiền
Hoạt động KD26,691%
Bán/Mua TS1,55%
Cổ tức nhận1,14%
0,2Sử dụng
CapEx0,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 29,0
31,6Tiền đầu kỳ+26,6CFO−0,2CapEx+2,6ĐT khác60,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo