Bảng phân tích cổ phiếu

FCNCông ty Cổ phần FECON
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần FECON

FCNHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
12.200VND+0.0%
7D -6.9%3M -3.9%1Y -11.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.920,8
P/E27.35
P/B0.75
EV/EBITDA10.78
EPS201
ROE1.3%
ROA0.3%
D/E2.08
Beta0.86
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần FECON (FECON) có tiền thân là Công ty Cổ phần Kỹ thuật nền móng và Công trình ngầm FECON được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây dựng nền móng và công trình ngầm phục vụ xây dựng nhà cao tầng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, thi công hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và đô thị. FECON được ghi nhận là nhà thầu chuyên nghiệp hàng đầu Việt Nam về kỹ thuật nền móng công trình, với hàng loạt công nghệ sản xuất, thi công mang tính đột phá và hiệu quả cao. FECON đã tham gia tại hơn 500 dự án triển khai trên toàn quốc, trong đó có nhiều dự án FDI lớn và trọng điểm quốc gia như: Nhà máy gang thép Formosa (Hà Tĩnh), Tổ hợp khu công nghệ cao Samsung (Thái Nguyên), Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm điển tử công nghệ cao LG (Hải Phòng), Nhà máy lọc hóa dầu Nghi Sơn...với tư cách là nhà thầu chủ đạo các hạng mục nền móng. FECON chính thức niêm yết và giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 7 năm 2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

10.176,3

Tiền & ĐT8%
Phải thu37%
Tồn kho34%
TS cố định5%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

6.867,7

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Current Ratio1.49x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

10.176,34.8%

Tiền & ĐT

793,158.3%

Nợ phải trả

6.867,78.4%

Vốn CSH

3.308,61.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.862,7702,9166,895,22.0%201
20243.374,7440,761,330,10.9%59
20232.879,6485,2−8,8−42,1-1.5%-204
20223.045,5356,354,951,61.7%252
20213.484,2469,7111,170,82.0%452

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025793,18.187,810.176,35.495,46.867,73.308,6
2024501,16.369,79.706,14.808,76.338,03.368,0
2023726,46.136,68.581,54.319,15.219,73.361,8
2022203,25.235,47.581,03.152,14.097,63.483,3
2021361,65.062,67.495,73.365,54.566,52.929,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025144,4−86,2−641,5−527,7902,4288,6−727,7
202459,1−171,0−1.016,9−881,4823,7−228,8−1.187,9
2023−18,2410,4−127,45,8109,8526,1283,0
202278,3−202,9−138,4−469,2534,1−138,0−341,3
2021109,8−110,4−1.215,8−1.208,51.273,0−46,0−1.326,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%0.3%1.492.080.49
20240.4%0.1%1.321.880.37
2023-1.2%-0.4%1.421.550.36
20221.2%0.5%1.661.180.40
20214.6%1.6%1.371.960.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)27.350.7510.78
202568.780.8615.01
2024226.760.8415.39
2023-77.010.9914.10
202245.110.6818.62
202138.131.2017.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính6%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.862,7Giá vốn4.159,8LN gộp702,9Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng55,1Chi phí quản lý268,1Chi phí tài chính216,4LN hoạt động166,8Biên Hoạt động3%Thuế & khác71,6LN ròng95,2Biên LN ròng2%0,01.215,72.431,43.647,04.862,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.058,4Nguồn tiền
Vay mới5.577,592%
Thu hồi nợ280,65%
Bán/Mua TS78,51%
Tăng vốn66,01%
Cổ tức nhận55,81%
5.770,2Sử dụng
Trả nợ vay4.593,780%
CapEx641,511%
Cho vay/Thu hồi223,74%
Hoạt động KD86,21%
Thuê TC82,01%
Thoái vốn76,21%
Cổ tức trả65,41%
Đầu tư1,20%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 288,3
473,0Tiền đầu kỳ−86,2CFO−641,5CapEx+113,8ĐT khác+902,4Tài chính761,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo