Bảng phân tích cổ phiếu

FCSCông ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh

FCSUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
6.500VND+3.2%
7D +38.3%3M -1.5%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa191,4
P/E251.82
P/B3.17
EV/EBITDA19.73
EPS9
ROE0.4%
ROA0.0%
D/E10.77
Beta-0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lương thực Hồ Chí Minh (FCS) có tiền thân là Công ty kinh doanh lương thực, được thành lập từ năm 1980. Trải qua hơn 35 năm, Công ty đã phát triển trong hoạt động chế biến kinh doanh lương thực với 7 Xí nghiệp lương thực có tổng công suất thiết bị đạt 412.000 tấn/năm. Các thương hiệu gạo truyền thống của Công ty như Hạt Ngọc, Hương Lúa, Đồng Xanh…được tiêu thụ cả trong nước và xuất khẩu sang các nước chủ yếu như Hongkong, Singapore, Qatar, Châu Phi,... Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia vào lĩnh vực bán lẻ với hệ thống phân phối gồm 38 cửa hàng tiện lợi, 2 trung tâm phân phối và các siêu thị hợp tác liên doanh trải dài trên khắp các quận, huyện của thành phố Hồ Chí Minh. FCS đươc giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

718,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu2%
Tồn kho2%
TS cố định89%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

657,4

Nợ NH13%
Nợ DH87%

Thanh khoản

Current Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.34x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

718,40.1%

Tiền & ĐT

30,1127.9%

Nợ phải trả

657,40.1%

Vốn CSH

61,00.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025327,068,1−1,10,20.1%9
2024405,867,1−2,6−1,5-0.4%-58
2023404,666,3−4,31,00.3%40
2022392,064,6−4,00,10.0%4
2021895,363,1−30,0−19,7-2.2%-772

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202530,157,3718,487,9657,461,0
202413,246,9717,788,9656,960,8
202320,138,7720,289,7657,962,3
20229,926,9718,388,4657,061,3
20212,444,9748,6119,7687,561,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,217,1−0,2−0,20,016,916,9
20240,0−7,00,00,10,0−6,90,0
20230,07,30,03,00,010,20,0
20220,07,40,00,00,07,50,0
20210,00,40,00,00,00,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.4%0.0%0.6510.770.46
2024-2.4%-0.2%0.5310.800.56
20231.6%0.1%0.4310.560.56
20220.2%0.0%0.3010.720.53
2021-44.0%-4.3%0.3610.191.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)251.823.1719.73
2025574.222.5115.48
2024-117.383.3022.54
2023193.253.6331.27
20221247.012.5016.45
2021-6.222.31-51.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng2%
Quản lý DN19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu327,0Giá vốn258,9LN gộp68,1Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng7,9Chi phí quản lý61,4Chi phí tài chính0,0LN hoạt động1,1Biên Hoạt động-0%LN ròng0,2Biên LN ròng0%0,081,7163,5245,2327,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
17,1Nguồn tiền
Hoạt động KD17,1100%
Cổ tức nhận0,00%
0,2Sử dụng
CapEx0,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,9
13,2Tiền đầu kỳ+17,1CFO−0,2CapEx+0,0ĐT khác30,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo