Bảng phân tích cổ phiếu

FDGCông ty Cổ phần Docimexco
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Docimexco

FDGDELISTED
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
600VND+0.0%
7D -14.3%3M -60.0%1Y -33.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa7,9
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-405
ROE0.0%
ROA-4.8%
D/E-2.10
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Docimexco (FDG), tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập năm 1992. Năm 2007 Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 88,7 tỷ đồng.  Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh ngành hàng lương thực - gạo; kinh doanh mặt hàng thủy sản; kinh doanh mặt hàng phân bón và thuốc thú y, trừ sâu, phân vi sinh; vùng nuôi thức ăn và thủy sản. Năng lực sản xuất hiện nay của Công ty đạt koảng 150 ngàn tấn gạo thành phẩm mỗi năm; công suất chế biến mặt hàng thủy sản đạt 10.000 tấn/năm. Công ty là 1 trong 3 doanh nghiệp có quy mô vốn và công suất lớn trong tỉnh Đồng Tháp về xuất khẩu gạo, liên tục trong 3 năm qua Công ty luôn nằm trong top 10 doanh nghiệp xuất khẩu gạo lớn nhất trong cả nước. FDG đã xây dựng được vùng nguyên liệu lúa chất lượng cao, thương hiệu Ngọc đỏ hương dứa với Hợp tác xá Giống lúa Nông nghiệp Định An có diện tích 120ha cho năm 2016 và dự kiến tăng 1.000ha đến năm 2020. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

92,5

Tiền & ĐT1%
Phải thu8%
TS cố định42%
Khác49%

Tổng nợ phải trả

176,5

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio0.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

92,530.1%

Tiền & ĐT

1,086.7%

Nợ phải trả

176,516.7%

Vốn CSH

−84,05.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
201818,52,4−3,4−5,3-28.9%-405
201754,10,2−13,4−13,6-25.1%-1.027
201661,011,5−18,8−17,8-29.3%-1.351
201591,511,0−18,1−16,1-17.6%-1.218
2014300,29,2−49,5−40,0-13.3%-3.028

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20181,013,392,5124,0176,5−84,0
20177,344,0132,4130,4211,9−79,6
201612,252,5143,7126,5209,7−66,0
201519,780,2178,6149,4226,7−48,2
20146,1121,2230,8191,3262,9−32,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2018−3,9−6,40,06,10,0−0,30,0
2017−13,5−2,8−1,4−1,2−0,9−5,0−4,2
2016−17,610,5−0,71,8−19,7−7,59,7
2015−15,662,0−2,53,1−51,413,659,5
2014−38,9218,8−5,570,7−285,93,7213,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20180.0%-4.8%0.11-2.100.16
201718.6%-9.8%0.34-2.660.39
201631.2%-11.1%0.42-3.180.38
201540.0%-7.9%0.54-4.710.45
2014329.6%-9.0%0.63-8.190.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2018)
2018-2.229.79
2017-2.240.00-3.36
2016-1.700.00-1.74
2015-1.890.00-5.08
2014-0.760.00-4.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2018
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng3%
Quản lý DN28%
Thuế8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2018
Doanh thu18,5Giá vốn16,0LN gộp2,4Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng0,6Chi phí quản lý5,2Chi phí tài chính0,0LN hoạt động3,4Biên Hoạt động-18%LN ròng5,3Biên LN ròng-29%0,04,69,213,818,5

Nguồn tiền & sử dụng

2018
15,1Nguồn tiền
Thoái vốn15,0100%
Cổ tức nhận0,00%
15,4Sử dụng
Đầu tư9,058%
Hoạt động KD6,442%

Dòng tiền đi đâu?

2018 0,3
1,3Tiền đầu kỳ−6,4CFO+0,0CapEx+6,1ĐT khác1,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo