Bảng phân tích cổ phiếu

FGLCông ty Cổ phần Cà phê Gia Lai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cà phê Gia Lai

FGLUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
4.500VND+9.8%
7D +9.8%3M +9.8%1Y -55.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa66,0
P/E
P/B13.47
EV/EBITDA20.50
EPS-904
ROE-89.3%
ROA-12.3%
D/E11.44
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cà Phê Gia Lai (FGL) có tiền thân là Công ty Cà Phê trực được thành lập vào năm 1985 bởi UBND tỉnh Gia Lai. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng cây cà phê, cây công nghiệp khác và chế biến sản xuất các sản phẩm cà phê. FGL hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2018. FGL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

99,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu6%
Tồn kho1%
TS cố định81%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

91,3

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio0.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

99,314.2%

Tiền & ĐT

0,880.8%

Nợ phải trả

91,32.9%

Vốn CSH

8,063.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202521,07,5−7,2−13,3-63.1%-904
202415,86,5−10,1−20,5-129.8%-1.395
202311,3−0,2−12,5−12,4-109.8%-848
202213,8−5,0−17,2−24,8-179.4%-1.692
202139,02,4−7,40,41.1%29

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,89,099,378,191,38,0
20244,314,9115,871,394,121,7
20230,735,4150,247,690,459,8
20220,241,8167,167,794,672,5
20210,551,0191,880,994,297,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,020,6−4,9−4,6−19,5−3,515,7
20240,020,2−6,4−6,3−10,23,613,7
20230,08,20,00,1−7,80,50,0
20220,0−25,50,00,524,7−0,30,0
20210,0−3,30,00,03,0−0,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-89.3%-12.3%0.1111.440.20
2024-50.2%-15.4%0.214.330.12
2023-18.8%-7.8%0.741.510.07
2022-29.2%-13.8%0.621.300.08
2021-28.1%-13.9%0.401.070.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.4720.50
2025-4.548.0412.81
2024-7.247.1433.44
2023-12.982.7043.87
2022-7.392.531139.33
2021424.121.8828.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Quản lý DN44%
Tài chính26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu21,0Giá vốn13,6LN gộp7,5Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý9,3Chi phí tài chính5,3LN hoạt động7,2Biên Hoạt động-34%LN ròng13,3Biên LN ròng-63%0,05,310,515,821,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35,5Nguồn tiền
Hoạt động KD20,658%
Vay mới14,641%
Cổ tức nhận0,21%
Bán/Mua TS0,10%
38,9Sử dụng
Trả nợ vay34,087%
CapEx4,913%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,5
4,3Tiền đầu kỳ+20,6CFO−4,9CapEx+0,3ĐT khác−19,5Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo