Bảng phân tích cổ phiếu

FIDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam

FIDHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.500VND-6.3%
7D -11.8%3M -11.8%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa37,1
P/E
P/B0.18
EV/EBITDA39.78
EPS-540
ROE-6.1%
ROA-3.8%
D/E0.45
Beta-0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển doanh nghiệp Việt Nam (FID) được thành lập năm 2010. Từ ngày đầu thành lập đến năm 2013, Công ty chủ yếu hoạt động môi giới bất động sản. Đến năm 2014, Công ty mở rộng kinh doanh thương mại các mặt hàng quặng kim loại, vật liệu xây dựng và đẩy mạnh dịch vụ mô giới bất động sản, tư vấn tái cấu trúc doanh nghiệp. Hiện tại Công ty đang nắm quyền kiểm soát Công ty con là Công ty cổ phần Đầu tư Xây lắp và thương mại Việt Nam. Hoạt động chính của Công ty này là lắp đặt hệ thống điện, máy móc, buôn bán nguyên vật liệu xây dựng. Doanh thu hoạt động thương mại chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu doanh thu thuần các năm của Công ty.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

348,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu9%
TS cố định10%
Khác81%

Tổng nợ phải trả

107,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

348,63.5%

Tiền & ĐT

2,090.3%

Nợ phải trả

107,51.6%

Vốn CSH

241,15.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544,31,0−13,4−14,4-32.5%-540
202456,11,49,27,914.2%176
202384,11,2−24,7−27,3-32.5%-873
202238,31,00,10,10.2%3
2021140,40,71,01,00.7%40

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,033,5348,6107,5107,5241,1
202420,756,6361,3105,8105,8255,4
20231,130,3308,240,740,7267,4
20220,722,7248,50,20,2248,4
20212,724,7252,94,64,6248,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−14,41,20,0−19,90,0−18,70,0
20247,921,60,0−2,00,019,60,0
2023−27,31,40,01,1−2,10,50,0
20220,1−2,00,00,00,0−2,00,0
20211,0−9,60,00,011,82,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-6.1%-3.8%0.310.450.12
20241.9%1.3%0.530.410.17
2023-1.0%-0.9%1.140.150.29
20220.0%0.0%146.920.000.15
20211.1%1.0%1.150.220.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.1839.78
2025-3.700.2365.96
20247.940.154.29
2023-23.140.2452.17
2022621.720.1611.83
2021152.150.6350.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Quản lý DN24%
Tài chính8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44,3Giá vốn43,3LN gộp1,0Biên LN gộp2%Chi phí quản lý10,7Chi phí tài chính3,7LN hoạt động13,4Biên Hoạt động-30%LN ròng14,4Biên LN ròng-32%0,011,122,133,244,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ2,061%
Hoạt động KD1,237%
Cổ tức nhận0,12%
22,0Sử dụng
Đầu tư22,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,7
20,7Tiền đầu kỳ+1,2CFO+0,0CapEx−19,9ĐT khác2,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo