Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (FMC) thành lập năm 1996, năm 2003 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần, năm 2006 cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HOSE. Hoạt động kinh doanh chính là Chế biến và xuất khẩu các sản phẩm từ tôm chiếm hơn 96 % doanh thu. Các sản phẩm chính của công ty là Tôm tươi, Tôm Nobashi, Tôm tẩm bột, tôm hấp trong đó tôm tươi chiếm tỉ trọng lớn nhất, 37,02%, sau đó là tôm Nobashi 27,13%, với thị trường tiêu thụ truyền thống là Nhật và Mỹ. Hiện FMC đang mở rộng và khôi phục lại các thị trường EU, Nga và Hàn Quốc.
Tổng tài sản
4.835,2
Tổng nợ phải trả
2.220,5
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.185,3▲ | 973,2▲ | 410,0▼ | 386,4▼ | 4.7%▼ | 5.332▲ |
| 2024 | 6.912,6▲ | 751,7▲ | 422,1▲ | 422,6▲ | 6.1%▲ | 4.675▲ |
| 2023 | 5.087,4▼ | 492,9▼ | 303,6▼ | 302,3▼ | 5.9%▲ | 4.121▼ |
| 2022 | 5.701,6▲ | 625,6▲ | 323,8▲ | 321,0▲ | 5.6%▲ | 4.605▲ |
| 2021 | 5.199,1▲ | 529,3▲ | 285,8▲ | 287,1▲ | 5.5%▲ | 4.042▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.215,1▲ | 3.806,0▲ | 4.835,2▲ | 2.209,3▲ | 2.220,5▲ | 2.614,6▲ |
| 2024 | 1.217,5▲ | 2.641,2▲ | 3.774,9▲ | 1.297,2▲ | 1.309,0▲ | 2.465,9▲ |
| 2023 | 549,0▼ | 2.127,1▲ | 3.356,2▲ | 1.111,7▲ | 1.122,0▲ | 2.234,1▲ |
| 2022 | 596,4▼ | 1.877,0▼ | 2.988,8▲ | 862,6▲ | 872,7▲ | 2.116,1▲ |
| 2021 | 794,4▲ | 2.150,1▲ | 2.699,8▲ | 713,1▲ | 723,0▲ | 1.976,8▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 411,4▼ | 513,3▼ | −52,2▲ | −912,6▼ | 461,5▲ | 62,2▼ | 461,1▼ |
| 2024 | 421,8▲ | 601,4▲ | −114,0▲ | 87,7▲ | −72,0▼ | 617,2▲ | 487,4▲ |
| 2023 | 304,6▼ | 207,2▼ | −217,8▲ | −505,3▲ | 163,2▲ | −134,9▲ | −10,6▼ |
| 2022 | 328,4▲ | 435,2▲ | −438,7▼ | −515,3▼ | −100,7▼ | −180,8▼ | −3,5▲ |
| 2021 | 289,0▲ | 178,4▲ | −277,9▼ | −232,5▼ | 555,2▲ | 501,0▲ | −99,5▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.5%▲ | 8.1%▼ | 1.72▼ | 0.85▲ | 1.90▼ |
| 2024 | 14.6%▲ | 8.6%▼ | 2.04▲ | 0.53▲ | 1.94▲ |
| 2023 | 14.0%▼ | 8.7%▼ | 1.91▼ | 0.50▲ | 1.60▼ |
| 2022 | 15.1%▼ | 10.9%▲ | 2.18▲ | 0.41▼ | 2.00▼ |
| 2021 | 16.7%▼ | 10.1%▼ | 1.95▼ | 0.76▲ | 2.23▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 6.36▼ | 0.96▼ | 5.24▼ | 0.59 |
| 2025 | 7.13▼ | 1.07▼ | 6.11▲ | — |
| 2024 | 7.70▼ | 1.09▼ | 5.69▼ | — |
| 2023 | 11.72▲ | 1.60▲ | 10.15▲ | — |
| 2022 | 8.89▼ | 1.43▼ | 8.15▼ | — |
| 2021 | 16.09▲ | 2.69▲ | 15.21▲ | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 26,486 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 2 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Đòn bẩy/nợ cao, Doanh thu sụt giảm), rủi ro đầu tư rất cao.
Mức rủi ro Cao với điểm 57/100. Có yếu tố chặn mua: Thanh khoản cực thấp (26,486 cp/phiên).
Nhấn vào tên để xem chi tiết