Bảng phân tích cổ phiếu

FMCCông ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta

FMCHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Theo dõi
35.000VND+0.3%
7D +1.6%3M -12.4%1Y -2.0%
Mục tiêu35.0000.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.288,6
P/E6.36
P/B0.96
EV/EBITDA5.24
EPS5.332
ROE15.5%
ROA8.1%
D/E0.85
Beta0.56
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (FMC) thành lập năm 1996, năm 2003 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần, năm 2006 cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HOSE. Hoạt động kinh doanh chính là Chế biến và xuất khẩu các sản phẩm từ tôm chiếm hơn 96 % doanh thu. Các sản phẩm chính của công ty là Tôm tươi, Tôm Nobashi, Tôm tẩm bột, tôm hấp trong đó tôm tươi chiếm tỉ trọng lớn nhất, 37,02%, sau đó là tôm Nobashi 27,13%, với thị trường tiêu thụ truyền thống là Nhật và Mỹ. Hiện FMC đang mở rộng và khôi phục lại các thị trường EU, Nga và Hàn Quốc.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.835,2

Tiền & ĐT46%
Phải thu12%
Tồn kho18%
TS cố định14%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

2.220,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.835,228.1%

Tiền & ĐT

2.215,181.9%

Nợ phải trả

2.220,569.6%

Vốn CSH

2.614,66.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258.185,3973,2410,0386,44.7%5.332
20246.912,6751,7422,1422,66.1%4.675
20235.087,4492,9303,6302,35.9%4.121
20225.701,6625,6323,8321,05.6%4.605
20215.199,1529,3285,8287,15.5%4.042

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.215,13.806,04.835,22.209,32.220,52.614,6
20241.217,52.641,23.774,91.297,21.309,02.465,9
2023549,02.127,13.356,21.111,71.122,02.234,1
2022596,41.877,02.988,8862,6872,72.116,1
2021794,42.150,12.699,8713,1723,01.976,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025411,4513,3−52,2−912,6461,562,2461,1
2024421,8601,4−114,087,7−72,0617,2487,4
2023304,6207,2−217,8−505,3163,2−134,9−10,6
2022328,4435,2−438,7−515,3−100,7−180,8−3,5
2021289,0178,4−277,9−232,5555,2501,0−99,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.5%8.1%1.720.851.90
202414.6%8.6%2.040.531.94
202314.0%8.7%1.910.501.60
202215.1%10.9%2.180.412.00
202116.7%10.1%1.950.762.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.360.965.240.59
20257.131.076.11
20247.701.095.69
202311.721.6010.15
20228.891.438.15
202116.092.6915.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng7%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8.185,3Giá vốn7.212,0LN gộp973,2Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng556,9Chi phí quản lý93,5Chi phí tài chính87,2LN hoạt động410,0Biên Hoạt động5%Thuế & khác23,6LN ròng386,4Biên LN ròng5%0,02.046,34.092,66.138,98.185,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.823,1Nguồn tiền
Vay mới2.037,472%
Hoạt động KD513,318%
Thu hồi nợ197,37%
Cổ tức nhận53,52%
Chênh lệch TG19,51%
Bán/Mua TS2,00%
2.741,3Sử dụng
Trả nợ vay1.411,251%
Cho vay/Thu hồi1.113,241%
Cổ tức trả164,76%
CapEx52,22%

Dòng tiền đi đâu?

2025 81,8
1.077,5Tiền đầu kỳ+513,3CFO−52,2CapEx−860,4ĐT khác+461,5Tài chính1.159,2Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 26,486 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 2 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Đòn bẩy/nợ cao, Doanh thu sụt giảm), rủi ro đầu tư rất cao.

Rủi ro cao57/100

Mức rủi ro Cao với điểm 57/100. Có yếu tố chặn mua: Thanh khoản cực thấp (26,486 cp/phiên).

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Thanh khoản cực thấp (26,486 cp/phiên)
Điều kiện trước khi mua
  • Chờ thanh khoản cải thiện trước khi mua
Ben Graham
MUA9/10
Peter Lynch
MUA9/10
Michael Burry
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
35.000
Cắt lỗ
32.500
Vùng mua
34.000 35.000

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản cực thấp (26,486 cp/phiên)
Thanh khoản cực thấp (dưới 30k cp/phiên) gây rủi ro khó thoát hàng và dễ bị thao túng giá.
Rủi ro thuế chống trợ cấp (CVD) và chống bán phá giá (AD) từ thị trường Mỹ.
Cạnh tranh gay gắt từ tôm giá rẻ Ecuador và Ấn Độ làm xói mòn biên lợi nhuận.
Xu hướng kỹ thuật đang trong downtrend mạnh, chưa có tín hiệu đảo chiều rõ rệt.
Kiểm tra rủi ro: Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: 🚨 Thanh khoản cực thấp (26,486 CP/phiên) + 2 dấu hiệu tài chính đáng ngờ
Tổng hợp phân tích Dựa trên các báo cáo chuyên sâu, FMC hiện lên như một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản cực kỳ vững chắc nhưng đang đối mặt với "nghịch lý thanh khoản". Về mặt cơ bản, sức khỏe tài chính của FMC đạt điểm 8/10 với lượng tiền mặt dồi dào (gần 2.000 tỷ đồng) và ROE duy trì ổn định tr
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về FMC cho thấy một sự mâu thuẫn điển hình giữa giá trị nội tại và điều kiện giao dịch thực tế. Phe Bull đưa ra lập luận thuyết phục về nền tảng tài chính 'pháo đài' với dòng tiền mạnh và định giá rẻ kỷ lục (P/E 6.4). Việc FMC tập trung vào phân khúc tôm tinh chế tại Nhật Bản là mộ
Stock Diagnostics AI· 20/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo