Công ty Cổ phần Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã FRC.
Công ty Cổ phần Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam (FRC) có tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam Đà Nẵng được thành lập vào năm 1986. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh hàng đồ gỗ và trồng rừng, kinh doanh nguyên liệu giấy. FRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Hiện nay, Công ty đang quản lý 4 xí nghiệp chế biến gỗ với tổng công suất bình quân 21.000 tấn/năm. Ngoài ra, Công ty đang quản lý 4.100 hecta rừng trồng chủ yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trong đó 1.750 hecta rừng đã được cấp chứng nhận FSC. FRC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.
Tổng tài sản
326,6
Tổng nợ phải trả
157,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 119,2▼ | 27,7▲ | 10,3▼ | 8,3▼ | 7.0%▼ | 2.776▼ |
| 2024 | 140,1▼ | 25,8▼ | 19,2▲ | 15,0▲ | 10.7%▲ | 4.987▲ |
| 2023 | 150,1▼ | 29,2▼ | 0,4▼ | 0,4▼ | 0.2%▼ | 122▼ |
| 2022 | 229,2▼ | 61,3▼ | 28,0▼ | 21,4▼ | 9.3%▼ | 7.118▼ |
| 2021 | 336,0▲ | 91,1▲ | 41,4▲ | 33,0▲ | 9.8%▲ | 10.992▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 174,2▲ | 281,5▲ | 326,6▲ | 156,5▲ | 157,1▲ | 169,5▲ |
| 2024 | 109,5▲ | 190,4▲ | 260,4▲ | 97,2▲ | 97,7▲ | 162,7▲ |
| 2023 | 88,3▲ | 153,3▼ | 223,1▼ | 74,9▼ | 75,4▼ | 147,7▲ |
| 2022 | 83,1▲ | 220,5▲ | 304,9▲ | 156,7▼ | 157,6▼ | 147,3▲ |
| 2021 | 62,1▲ | 195,0▲ | 291,7▲ | 161,8▲ | 162,7▲ | 129,0▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | 21,3▲ | −33,6▼ | −74,6▼ | 62,3▲ | 8,9▼ | −12,3▼ |
| 2024 | 0,0 | 12,7▼ | −0,6▲ | 50,0▲ | 14,4▲ | 77,1▲ | 12,1▼ |
| 2023 | 0,0 | 38,3▲ | −3,2▲ | 38,0▲ | −49,2▼ | 27,0▲ | 35,1▲ |
| 2022 | 0,0 | 24,5▼ | −15,8▲ | −52,8▲ | 9,9▼ | −18,4▲ | 8,7▼ |
| 2021 | 0,0 | 43,1▼ | −30,9▲ | −83,0▼ | 20,9▲ | −19,0▼ | 12,2▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.0%▼ | 2.8%▼ | 1.80▼ | 0.93▲ | 0.41▼ |
| 2024 | 9.6%▲ | 6.2%▲ | 1.96▼ | 0.60▲ | 0.58▲ |
| 2023 | 0.2%▼ | 0.1%▼ | 2.05▲ | 0.51▼ | 0.57▼ |
| 2022 | 15.5%▼ | 7.2%▼ | 1.41▼ | 1.07▼ | 0.77▼ |
| 2021 | 25.4%▲ | 11.2%▲ | 1.51▲ | 1.29▲ | 1.36▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 1.67▼ | — | — | 0.01 |
| 2025 | 9.01▲ | 0.44▼ | 3.94▲ | — |
| 2024 | 5.35▼ | 0.49▲ | 0.87▼ | — |
| 2023 | 174.56▲ | 0.43▼ | 5.13▲ | — |
| 2022 | 2.37▼ | 0.60▼ | 2.41▼ | — |
| 2021 | 3.98▼ | 1.02▼ | 3.39▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.