Phân tích cổ phiếu FRC - Công ty Cổ phần Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam

FRC UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã FRC.

25.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +2.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 75,0
P/E: 1.67
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.776
ROE: 5.0%
ROA: 2.8%
D/E: 0.93
Beta: -0.66
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam (FRC) có tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam Đà Nẵng được thành lập vào năm 1986. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh hàng đồ gỗ và trồng rừng, kinh doanh nguyên liệu giấy. FRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Hiện nay, Công ty đang quản lý 4 xí nghiệp chế biến gỗ với tổng công suất bình quân 21.000 tấn/năm. Ngoài ra, Công ty đang quản lý 4.100 hecta rừng trồng chủ yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trong đó 1.750 hecta rừng đã được cấp chứng nhận FSC. FRC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

326,6

Tiền & ĐT53%
Phải thu20%
Tồn kho11%
TS cố định4%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

157,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

326,625.4%

Tiền & ĐT

174,259.1%

Nợ phải trả

157,160.7%

Vốn CSH

169,54.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025119,227,710,38,37.0%2.776
2024140,125,819,215,010.7%4.987
2023150,129,20,40,40.2%122
2022229,261,328,021,49.3%7.118
2021336,091,141,433,09.8%10.992

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025174,2281,5326,6156,5157,1169,5
2024109,5190,4260,497,297,7162,7
202388,3153,3223,174,975,4147,7
202283,1220,5304,9156,7157,6147,3
202162,1195,0291,7161,8162,7129,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,021,3−33,6−74,662,38,9−12,3
20240,012,7−0,650,014,477,112,1
20230,038,3−3,238,0−49,227,035,1
20220,024,5−15,8−52,89,9−18,48,7
20210,043,1−30,9−83,020,9−19,012,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.0%2.8%1.800.930.41
20249.6%6.2%1.960.600.58
20230.2%0.1%2.050.510.57
202215.5%7.2%1.411.070.77
202125.4%11.2%1.511.291.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.670.01
20259.010.443.94
20245.350.490.87
2023174.560.435.13
20222.370.602.41
20213.981.023.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng7%
Quản lý DN11%
Tài chính3%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu119,2Giá vốn91,5LN gộp27,7Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng8,6Chi phí quản lý13,6Chi phí tài chính4,7LN hoạt động10,3Biên Hoạt động9%Thuế & khác1,9LN ròng8,3Biên LN ròng7%0,029,859,689,4119,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
307,5Nguồn tiền
Vay mới271,688%
Hoạt động KD21,37%
Thu hồi nợ13,04%
Chênh lệch TG0,90%
Cổ tức nhận0,80%
297,7Sử dụng
Trả nợ vay207,970%
Cho vay/Thu hồi54,818%
CapEx33,611%
Cổ tức trả1,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,8
109,5Tiền đầu kỳ+21,3CFO−33,6CapEx−41,0ĐT khác+62,3Tài chính119,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ FRC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.